Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

61 người khớp “Ăt” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Phong- Nghĩa Xuân- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 6/4/1968 (1-81)02 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Nghè- Hoằng Đạt- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/9/1969 (26-90)09 Bắc thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Át Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trường Hoa- Xuân Trường- Nghi Xuân Hy sinh: 23/05/1969 (78-14)07 Đắc Mớt lớp 1 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hà Lương- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/11/1969 (51-54)02 Pu Prăng đồi 891 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Xuân Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Văn Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Bắc làng Băng Go, B6, khu 4 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Thành- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 24/05/1970 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Đức Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ba Ra- Đặng Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 15/01/1970 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Xuân Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hiệp Hòa- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 24/04/1970 (89-42)02 quận Đắc Sút Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Xuân Át Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Dưỡng Thái- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  10. Ma Phúc Át Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · HTX Đồng Trung- Phú Đình- Định Hóa Hy sinh: 8/9/1972 (29-05)07 m10 Xem đầy đủ →
  11. Ăt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · ĐK Drak- E13- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 4/7/1972 Đê Giao Tơng, A1, Khu 7 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Ặt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quáng Ngoài- Đông Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 5/4/1972 (25-89)07 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Mới- Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/11/1974 (98-15)04 05 Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Kim Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thôn 5- Tán Thuật- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 9/1/1972 (01-94)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Khắc Át Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Trạch- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  17. Mai Phước Át Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Đình- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hà Văn Át Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Mạnh Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phương Thượng- Phúc Thọ- Hy sinh: 22/3/1970 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Mạnh Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phụng Thượng- Phúc Thọ- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Cao Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Xá- Đông Quan- Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Cao Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Xá- Đông Quan- Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Duy Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 19/4/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đoàn Kết- Đại Từ- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 5/8/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đoàn Kết- Đại Từ- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Đoài- Cẩm Giàng- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Ắt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Đài- Cẩm Giàng- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Xá- Đông Quan- Hy sinh: 7/1/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.