Nguyễn Duy Ất

Năm sinh1945
Quê quánThiệu Vân- Thiệu Hóa-
Ngày hy sinh 19/4/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068291]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Ất, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=19/4/1968, Quê quán=Thiệu Vân- Thiệu Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12715 (số thứ tự 1068291).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Ất” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Ất” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 19/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Minh Vương
  2. Hoàng Minh Vướng
  3. Hoàng Minh Vướng
  4. Nguyễn Văn Đoán
  5. Nguyễn Văn Đoán
  6. Nguyễn Văn Đoàn