Đỗ Xuân Át

Năm sinh1951
Quê quánDưỡng Thái- Kim Thành- Hải Hưng
Ngày hy sinh 15/03/1971
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhHà Mòn, Đắc Wát, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038296]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Xuân Át, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=15/03/1971, Quê quán=Dưỡng Thái- Kim Thành- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Hà Mòn, Đắc Wát, Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18719 (số thứ tự 1038296).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Xuân Át” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Xuân Át” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 15/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Công Hiệt
  2. Nguyễn Đình Hương
  3. Nông Văn Long
  4. Đinh Văn Chik
  5. Đinh K Ruk
  6. Chrueng (Nhơm)
  7. Nguyễn Xuân Hiền
  8. A Hối
  9. A Rốt
  10. A Bay
  11. Tô Văn Duẩn
  12. Trịnh Quốc Cảnh
  13. Khắc Ngọc Hội
  14. Nguyễn Hữu Én
  15. Tạ Văn Manh
  16. Bùi Quang Tụng
  17. Vũ Minh Tư
  18. Lê Hồng Thịnh
  19. Phạm Xuân Thực
  20. Cao Phan Đam
  21. Nguyễn Văn Khóa