Đinh Văn Chik

Quê quánLàng De Rdong Ktu- A6- Huyện 7- Gia Lai
Ngày hy sinh 15/03/1971
Nơi hy sinhẤp Đê Tet
Vị trí mộ Tại ấp Đê Tet

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037115]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Chik, Năm sinh=, Ngày hy sinh=15/03/1971, Quê quán=Làng De Rdong Ktu- A6- Huyện 7- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Đê Tet, Vị trí mộ=Tại ấp Đê Tet}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17538 (số thứ tự 1037115).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Chik” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Chik” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 15/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Công Hiệt
  2. Nguyễn Đình Hương
  3. Nông Văn Long
  4. Đinh K Ruk
  5. Chrueng (Nhơm)
  6. Nguyễn Xuân Hiền
  7. A Hối
  8. A Rốt
  9. A Bay
  10. Tô Văn Duẩn
  11. Trịnh Quốc Cảnh
  12. Khắc Ngọc Hội
  13. Nguyễn Hữu Én
  14. Tạ Văn Manh
  15. Bùi Quang Tụng
  16. Vũ Minh Tư
  17. Đỗ Xuân Át
  18. Lê Hồng Thịnh
  19. Phạm Xuân Thực
  20. Cao Phan Đam
  21. Nguyễn Văn Khóa