Cao Phan Đam

Năm sinh1948
Quê quánQuảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 15/03/1971
Nơi hy sinhPhú Nhơn, H3, Đắc Lắc
Vị trí mộ (98-85)09 Phú Nhơn 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045532]: Lietsi {Họ tên=Cao Phan Đam, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=15/03/1971, Quê quán=Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phú Nhơn, H3, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(98-85)09 Phú Nhơn 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25955 (số thứ tự 1045532).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Phan Đam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Phan Đam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 15/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Công Hiệt
  2. Nguyễn Đình Hương
  3. Nông Văn Long
  4. Đinh Văn Chik
  5. Đinh K Ruk
  6. Chrueng (Nhơm)
  7. Nguyễn Xuân Hiền
  8. A Hối
  9. A Rốt
  10. A Bay
  11. Tô Văn Duẩn
  12. Trịnh Quốc Cảnh
  13. Khắc Ngọc Hội
  14. Nguyễn Hữu Én
  15. Tạ Văn Manh
  16. Bùi Quang Tụng
  17. Vũ Minh Tư
  18. Đỗ Xuân Át
  19. Lê Hồng Thịnh
  20. Phạm Xuân Thực
  21. Nguyễn Văn Khóa