Nguyễn Xuân Hiền

Năm sinh1947
Quê quánMinh Đức- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 15/03/1971
Trường hợp hy sinhMất tích
Nơi hy sinhĐắc Vát

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037220]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Hiền, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=15/03/1971, Quê quán=Minh Đức- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Vát, Vị trí mộ=Mất tích}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17643 (số thứ tự 1037220).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Hiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Hiền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 15/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Công Hiệt
  2. Nguyễn Đình Hương
  3. Nông Văn Long
  4. Đinh Văn Chik
  5. Đinh K Ruk
  6. Chrueng (Nhơm)
  7. A Hối
  8. A Rốt
  9. A Bay
  10. Tô Văn Duẩn
  11. Trịnh Quốc Cảnh
  12. Khắc Ngọc Hội
  13. Nguyễn Hữu Én
  14. Tạ Văn Manh
  15. Bùi Quang Tụng
  16. Vũ Minh Tư
  17. Đỗ Xuân Át
  18. Lê Hồng Thịnh
  19. Phạm Xuân Thực
  20. Cao Phan Đam
  21. Nguyễn Văn Khóa