Tô Văn Duẩn

Năm sinh1945
Quê quánGiang Đông- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
Ngày hy sinh 15/03/1971
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhẤp Hà Mòn, h67, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037392]: Lietsi {Họ tên=Tô Văn Duẩn, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=15/03/1971, Quê quán=Giang Đông- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Hà Mòn, h67, Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17815 (số thứ tự 1037392).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tô Văn Duẩn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tô Văn Duẩn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 15/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Công Hiệt
  2. Nguyễn Đình Hương
  3. Nông Văn Long
  4. Đinh Văn Chik
  5. Đinh K Ruk
  6. Chrueng (Nhơm)
  7. Nguyễn Xuân Hiền
  8. A Hối
  9. A Rốt
  10. A Bay
  11. Trịnh Quốc Cảnh
  12. Khắc Ngọc Hội
  13. Nguyễn Hữu Én
  14. Tạ Văn Manh
  15. Bùi Quang Tụng
  16. Vũ Minh Tư
  17. Đỗ Xuân Át
  18. Lê Hồng Thịnh
  19. Phạm Xuân Thực
  20. Cao Phan Đam
  21. Nguyễn Văn Khóa