Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

61 người khớp “Ăt” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Văn Ất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Mĩ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 14/08/1966 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Xuân Ất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Văn Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Xuân Ất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Văn Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Thành - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1970 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Nghè - Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Khắc Át Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Trạch - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Đúi Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ba Ra - Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1970 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Mới - Thưởng Chưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lưu Kỳ - Lưu Kiếm - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Hà Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Xuân Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Ặt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quáng Ngoài - Đông Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Ắt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Bận - Tân Lễ - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lục Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bằng Tự - Phương Viên - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Vệ binh Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1968 Xem đầy đủ →
  16. Trương Đình Át Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nguyên Giáp, Hải Hưng Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  18. Đc Ẩt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Xem đầy đủ →
  19. Đc Ất Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoàng Thái- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Mĩ- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 14/08/1966 Bệnh xá C07 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Át Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tảo Dương- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 15/07/1966 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 15/07/1966 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
  25. Ăt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đê King Đông Xã King- Huyện 6- (lall0 Hy sinh: 12/4/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Quan- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 25/02/1967 Bãi C16, tây nam Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Phạm Ngọc Át Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quỳnh Hải- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 22/02/1967 Gần buôn Rlung, h4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  28. Trần Xuân Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Bình- Thọ Xuân- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 8/10/1967 Viện 3, Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. Lục Văn Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bằng Tư- Phương Viên- Chợ Đồn Hy sinh: 15/03/1968 Bệnh xá K3 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lưu Kỳ- Lưu Kiến- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 17/08/1968 Buôn Kờ đó Đắk Lắk Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.