Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
959 người khớp “Ánh” trong 95 danh sách · trang 18/32
- Lê Anh Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lợi- Cà Mau- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Châu- Thạch Hà- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 105 Nguyễn Đức Cảnh- - Hy sinh: 20/12/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 105 Nguyễn Đức Cảnh- - Hy sinh: 20/12/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Hoàng Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Thuận- Kiến Bình- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Trần Hội- Trần Thời- Hy sinh: 20/6/1964 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Là- Từ Liêm- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân La- Từ Liêm- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Lăng- Kiến Xương- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 12/3/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 12/3/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Phú- Lang Chánh- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hùng Tiến- Nam Đàn- Hy sinh: 30/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hùng Tiên- Nam Đàn- Hy sinh: 30/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Dân- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Anh Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Hy sinh: 27/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Anh Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lan Mẫu- Lục Nam- Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nhà B3 Ngõ 35- Trần Phú- Hy sinh: 14/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 33 ngõ 35 Trần Phú- Ngô Quyền- Hy sinh: 8/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số 3b ngõ 35 Trần Phú- Ngô Quyền- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lũy Anh Cứu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Than- Tiên Yên- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Anh Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
- Mai Ánh Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Anh Cao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dạ Trạch- Khoái Châu- Hy sinh: 21/8/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Anh Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 18/12/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Anh Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 18/12/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Anh Tao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dạ Trạch- Khoái Châu- Hy sinh: 21/8/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Cần Giuộc- Hy sinh: 2/4/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liễu Đề- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu