Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
959 người khớp “Ánh” trong 95 danh sách · trang 19/32
- Nguyễn Anh Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiểu Đề- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Tĩnh- Tam Dương- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Đông- Quảng Xương- Hy sinh: 12/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ánh Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Xuân- Thái Thụy- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ánh Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Xuân- Thái Thụy- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bắc Sơn- Đa Phúc- Hy sinh: 23/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thái Sơn- Điện Bàn- Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Quê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tùng- Thường Tín- Hy sinh: 2/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hùng- Thường Tín- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hùng- Thường Tín- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bão Tái- Lục Ngạn- Hy sinh: 23/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bảo Đài- Lục Ngạn- Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Thoại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Vinh- Thành phố Thái Nguyên- Hy sinh: 26/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Vinh- Thành phố Thái Nguyên- Hy sinh: 26/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Vinh- Thái Nguyên- Hy sinh: 26/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhà số 3- Thi Sách- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Voi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Thắng- Đông Anh- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cao Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 23/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cao Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 23/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trường Giang- Yên Sơn- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Hòa- Quảng Trạch- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 25/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Liên Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 3/10/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu