Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

959 người khớp “Ánh” trong 95 danh sách · trang 20/32

  1. Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Đông Sơn- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Khảo Hò Prây- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Yên Mỹ- Hy sinh: 3/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 25/7/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Dương- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Dương- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Dương- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Phúc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Tân- Phù Cừ- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quốc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 9/5/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Nguyên- Đông Sơn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Nguyên- Đông Sơn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Ảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Phục Nhứt- Chợ Gạo- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Ảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Giàng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Giàng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Giàng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thành- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Anh Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Vĩnh Quang- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 5/4/1974 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Anh Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Đức- Đông Triều- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Anh Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thanh- Nam Đàn- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Anh Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Anh Thược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng An- Kim Động- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Thanh- Vũ Thư- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Thanh- Vũ Thư- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Thanh- Vũ Thư- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Anh Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhà 54 phố Trung Quốc- - Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Anh Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 54 phố Trung Quốc- - Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đức Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Hóa Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu