Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
959 người khớp “Ánh” trong 95 danh sách · trang 21/32
- Phạm Ngọ Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hải- Xuân Trường- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hải- Xuân Trường- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hải- Xuân Trường- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Ảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Ảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Lợi- Gia Lộc- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Quý Tây- Đức Huệ- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
- Phan Anh Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Anh Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 5/4/1974 Xem đầy đủ →
- Phan Anh Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Ngũ Hiền- Vĩnh Tường- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Anh Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Quốc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 9- Tây Sơn- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Ảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đông Yên- An Viên- Hy sinh: 14/4/1964 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Ảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Yên- An Biên- Hy sinh: 14/5/1964 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Ảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đông Yên- An Viên- Hy sinh: 14/4/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Anh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Chương Xá- Cẩm Khê- Phú Thọ Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 11/8/1972 Lô 1 Số 7 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc ánh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 20/7/1972 Lô 10 Số 2 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang ánh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Tiền Phong- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 10/9/1972 Lô 10 Số 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy ánh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Hiệp Lực- Minh Giang- Hải Hưng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 22/7/1972 Lô 1 Số 5 Xem đầy đủ →
- Lê Anh Đại Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Đức Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 13/11/1972 Lô 1 Số 130 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Khuyến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1945 · Xuân Lam- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 9/9/1972 Lô 8 Số 70 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Quyền Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Hải Lý- Hải Hậu- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 3/11/1972 Lô 12 Số 45 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Thấu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Số 49- Hoàng Hoa Thám- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 21/8/1972 Lô 4 Số 175 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Anh Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1949 · Xã Đông Phú, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Hy sinh: 24-11-1970. Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu