Lê Ngọc Anh
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Vũ Lăng- Kiến Xương- |
| Ngày hy sinh | 5/12/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1062149]: Lietsi {Họ tên=Lê Ngọc Anh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25177, Quê quán=Vũ Lăng- Kiến Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6573 (số thứ tự 1062149).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Ngọc Anh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Ngọc Anh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
50 người cùng hy sinh ngày 5/12/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Quang Chu sinh 1940 · Tứ Cương- Thanh Miện-
- Đinh Văn Lý sinh 1947 · Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng-
- Đỗ Đình Thuật sinh 1944 · Tòng Dân- Xuân Nội-
- Đỗ Tiến Bài sinh 1942 · Thạch Đà- Yên Lãng-
- Dương Quang Khủa sinh 1947 · Mỹ An- Lục Nam-
- Hà Ngọc Đích sinh 1940 · Thanh Long- Yên Mỹ-
- Hà Văn Cường sinh 1949 · Lang Cao- Bá Thước-
- Hà Văn Ường sinh 1949 · Lung Cao- Bá Thước-
- Hoàng Trọng Lụa sinh 1932 · Dũng Tiến- Yên Dũng-
- Hoàng Trọng Lụa sinh 1932 · - -
- Hoàng Trung Thính sinh 1942 · Triệu Hổ- Phục Hòa-
- Kiều Quang Tư sinh 1939 · Thuần Mỹ- Bất Bạt-
- Lê Mạnh Kế sinh 1937 · Hồng Châu- Tiên Hưng-
- Lê Ngọc Chiểu sinh 1940 · Thiệu Dung- Thiệu Hóa-
- Lê Thanh Các sinh 1948 · Xuân Quan- Văn Giang-
- Lê Văn Đắc sinh 1943 · Phước Vĩnh An- Củ Chi-
- Lê Văn Đắc sinh 1943 · Phước Vĩnh An- Củ Chi-
- Lương Hanh sinh 1944 · Phúc Hòa- Yên Phong-
- Mai Quang Lạc sinh 1949 · Phi Vân- Kim Bảng-
- Ngô Đắc Bách sinh 1945 · Phú Lỗ- Kim Anh-
- Ngô Văn Lê Việt Đoàn- Tiên Sơn-
- Nguyễn Công Hiên sinh 1944 · Đình Phùng- Kiến Xương-
- Nguyễn Hoành Sơn sinh 1948 · Thanh Thủy- Nghĩa Hưng-
- Nguyễn Tất Phú sinh 1947 · Tân Hồng- Tiên Sơn-
- Nguyễn Trọng Thường sinh 1942 · Xuân Phong- Xuân Thủy-
- Nguyễn Trung Ka sinh 1949 · Bình Du- Bình Lục-
- Nguyễn Văn Đảm sinh 1932 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Hậu sinh 1950 · Liên Minh- Vụ Bản-
- Nguyễn Văn Hiến sinh 1937 · Hải Thanh- Hải Hậu-
- Nguyễn Văn Hòa sinh 1937 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Khải sinh 1949 · Quỳnh Giao- Quỳnh Côi-
- Nguyễn Văn Thanh sinh 1947 · Tam Hồng- Yên Lạc-
- Nguyễn Văn Thuần sinh 1948 · Cẩm Phong- Cẩm Thủy-
- Nguyễn Văn Tuấn sinh 1936 · Ngọc Hòa- Chương Mỹ-
- Nguyễn Xuân Độ sinh 1944 · Quang Trung- Kiến Xương-
- Phạm Hữu Chèo sinh 1945 · Dân Chủ- Tứ Kỳ-
- Phạm Kim Tính sinh 1950 · Thanh Long- Thanh Hà-
- Phạm Minh Thiết sinh 1950 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy-
- Phạm Như Hổ Mỹ Đức- Quãng Hiệp-
- Phạm Quang Khải Trực Cường- Trực Ninh-
- Phạm Quang Ngân sinh 1949 · Đồng Hóa- Kim Bảng-
- Phạm Quang Vinh sinh 1939 · Mỹ Hòa- Cầu Ngang-
- Phạm Quang Vinh Mỹ Hòa- Cầu Ngang-
- Phạm Trọng Quỷ sinh 1941 · Hùng Thắng- Bình Giang-
- Phạm Văn Hiến sinh 1947 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
- Phan Kim Tính Thanh Lang- Thanh Hà-
- Phùng Quang Vinh sinh 1940 · Hùng Quang- Đoan Hùng-
- Sầm Sĩ Phu sinh 1945 · Tân Việt- Văn Lãng-
- Tạ Đình Lưu sinh 1942 · Tây Giang- Tiền Hải-
- Tạ Văn Chiến Phương Mỹ- Mỏ Cày-