Lê Văn Ánh

Năm sinh1951
Quê quánHùng Tiến- Nam Đàn-
Ngày hy sinh 30/12/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062750]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Ánh, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=30/12/1974, Quê quán=Hùng Tiến- Nam Đàn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7174 (số thứ tự 1062750).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Ánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Ánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 30/12/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Khánh sinh 1954 · Bạch Mai- Hai Bà Trưng-
  2. Hồ Văn Hiếu sinh 1955 · Kỳ Sơn- Kỳ Anh-
  3. Lê Văn Anh sinh 1951 · Hùng Tiên- Nam Đàn-
  4. Lê Văn Hòa sinh 1952 · Trực Thuận- Nam Ninh-
  5. Nguyễn Đình Lê sinh 1952 · Lạc Vệ- Tiên Sơn-
  6. Nguyễn Đình Lê sinh 1952 · Lạc Vệ- Tiên Sơn-
  7. Nguyễn Gia Tính sinh 1950 · Hoàng Hoa Thám- Chí Linh-
  8. Nguyễn Mạnh Tường sinh 1949 · Vũ Quý- Kiến Xương-