Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

959 người khớp “Ánh” trong 95 danh sách · trang 17/32

  1. Đỗ Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Ân Thi- Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Quang Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Thuận- Vũ Tiên- Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Xuân Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Quan Lý- Ý Yên- Hy sinh: 1/2/1967 Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Anh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lạc- Thanh Hà- Hy sinh: 25/7/1970 Xem đầy đủ →
  5. Dương Anh Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhà máy xe lửa- Gia Lâm- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  6. Dương Ngọc Anh (Ánh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Dân Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hà Xuân Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Đồng- Nam Trực- Hy sinh: 20/5/1971 Xem đầy đủ →
  8. Hồ Đình Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Sơn Hàn- Hương Sơn- Hy sinh: 22/7/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hồ Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Tân Hồng- Hy sinh: 30/12/1962 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Anh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khắc Niệm- Tiên Sơn- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Anh Lề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lão Hộ- Yên Dũng- Hy sinh: 9/1/1970 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Ánh Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thắng- Hòn Gai- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Anh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân An- Yên Dũng- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Anh Tửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phạm Lễ- Hưng Hà- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Đình Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trấn Yên- Bắc Sơn- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Đình Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trấn Yên- Bắc Sơn- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Đình Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Yến- Bắc Sơn- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hương Thịnh- Hương Khê- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hương Thịnh- Hương Khê- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hương Thịnh- Hương Khê- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hồng Anh Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Chúp Suông- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  22. Kim Anh Uyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hội- Đan Phượng- Hy sinh: 6/1/1969 Xem đầy đủ →
  23. Kim Anh Uyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hội- Đan Phượng- Hy sinh: 6/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Kim Anh Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Hội- Đan Phượng- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lê Anh Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  26. Lê Anh Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  27. Lê Anh Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạnh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  28. Lê Anh Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 16/9/1974 Xem đầy đủ →
  29. Lê Anh Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ninh- Khoái Châu- Hy sinh: 16/9/1974 Xem đầy đủ →
  30. Lê Anh Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Xuân- Đông Sơn- Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu