Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

959 người khớp “Ánh” trong 95 danh sách · trang 16/32

  1. Phùng Anh Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 140 Vĩnh Phúc 1- Ba Đình - Hà Nội mộ 638 hàng 16, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Anh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Hồ- Ba Vì- Hà Nội Mộ 50, hàng 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Anh Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phố Lê Lợi- Tx: Sơn Tây- Hà Sơn Bình Mộ 544, hàng 14, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  4. Bùi Anh Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thành Công- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 13/08/1978 Mộ 245, hàng 19, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Dương Anh Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Lương Sơn- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 18/06/1978 Mộ 10, hàng 1, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Quách Anh Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Việt Long- Sóc Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/08/1978 Mộ 188, hàng 15, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Lưu Anh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/07/1978 Mộ 36, hàng 3, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hà Bắc Xem đầy đủ →
  9. Lê Thế Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · số 151 phú Tân- Hoàn Kiếm- hà Nội Hy sinh: 2/6/1979 Xem đầy đủ →
  10. Ma Khắc Ảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Yên- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 25/07/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đồng Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trần Xuân Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Sơn Tây-Hương Sơn-Hà Tĩnh Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Anh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số Nhà 25- Lê Bình- Thị Xã Hà Tĩnh- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 13/03/1978 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Kim Thanh-Phủ Lý-Hà Nam Ninh Hy sinh: 20/03/1979 Xem đầy đủ →
  15. Trần Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hải Phúc-hải Hậu-Nam Hà Hy sinh: 4/11/1974 Xem đầy đủ →
  16. Đàm Xuân Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Ngọc- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 24/05/1970 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Anh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hội Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Hy sinh: 3/10/1973 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Quang Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Phong- Nho Quan- Hy sinh: 2/3/1971 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Anh (Ánh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Trung Minh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 27/4/1969 Xem đầy đủ →
  21. Cao Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số 1 Lê Phụng Hiểu- Hoàn Kiếm- Hy sinh: 26/3/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Anh Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tinh Nhuệ- Thanh Sơn- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Hoàng Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mỹ Lương- Ngoại Thành Nam Định- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Tuấn Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Á- Đông Quan- Hy sinh: 4/8/1970 Xem đầy đủ →
  25. Đào Ánh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vân Hà- Đông Anh- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
  26. Đào Anh Thố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · - - Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đào Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tuy Lai- Mỹ Đức- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Quang Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Anh Sao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hồng Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu