Bùi Anh Tiến

Năm sinh1952
Quê quánHội Sơn- Anh Sơn-
Ngày hy sinh 4/9/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053995]: Lietsi {Họ tên=Bùi Anh Tiến, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27641, Quê quán=Hội Sơn- Anh Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34418 (số thứ tự 1053995).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Anh Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Anh Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 4/9/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Thái Văn Dũng sinh 1950 · Nhà số 108- Hoàng Hoa Thám Thị xã Thanh Hóa- Thanh Hoá
  2. Bùi Bá Long sinh 1956 · TT Đức Thọ- -
  3. Bùi Quang Vinh sinh 1954 · Vũ Sơn- Kiến Xương-
  4. Bùi Tiến An sinh 1949 · Cử Nậm- Bố Trạch-
  5. Bùi Văn Thuấn sinh 1954 · Kỳ Lâm- Kỳ Anh-
  6. Bùi Xuân Phúc sinh 1956 · Đức Diễn- Đức Thọ-
  7. Cao Đình Đích sinh 1955 · Tân Hóa- Minh Hóa-
  8. Cao Quang Hùng sinh 1946 · Kỳ Tiến- Kỳ Anh-
  9. Cao Sỹ Điền sinh 1946 · Hóa Lơn- Minh Hóa-
  10. Cao Xuân Hồng sinh 1954 · Trung Hóa- Minh Hóa-
  11. Cao Xuân Tuynh sinh 1955 · Phú Hòa- Tuyên Hóa-
  12. Đàm Văn Giống sinh 1953 · Xuân Đản- Cát Bà-
  13. Đặng Quang Lập sinh 1954 · Hồng Bàng- Yên Mỹ-