Danh sách liệt sĩ Quảng Trị

9.935 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 22/166.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hoàng Thị Táo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thị Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thị Thảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/10/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đội Quảng xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thị Thẻo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thị Thỉ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/2/1970 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị xã Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thị Thơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thị Thoả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng thị Thỏn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Đội phẩu Cam lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thị Thứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1/1968 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thị Thuỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thị Thuyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty giao thông Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Thị Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thị Tùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thị út Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/4/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn An Trú - Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thị Vẽ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thị ý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn An Trú - Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thị Yến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cục Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thiệc Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 18/4/1954 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thỏ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/7/1962 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thơ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/6/1952 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hoàng Thọ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/8/1951 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C340 huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hoàng Thọ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hoàng Thối Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/5/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hoàng Thơm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Hoàng Thợm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 - T2 KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hoàng Thức Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/2/1949 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hoàng Thức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1968 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hoàng Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1948 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Hoàng Tiếu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/3/1953 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C 295 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Hoàng Toản Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 16/7/1948 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hoàng Tới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C22 Bộ CHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hoàng Trảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/12/1952 Quê quán: Nam Cường - Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: xã Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hoàng Triêm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/9/1948 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Hoàng Triện Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hoàng Trợm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hoàng Trọng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/3/1951 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: TĐQTrị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hoàng Trưa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/10/1948 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hoàng Tư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1954 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hoàng Văn Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 29/11/1948 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hoàng Văn ái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/9/1974 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hoàng Văn Bắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Hoàng Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hoàng Văn Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/4/1950 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Hoàng Văn Chánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/2/1965 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Lâm trường Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Hoàng Văn Chiếm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1971 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/11/1951 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Hoàng Văn Chường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Hoàng Văn Cống Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1947 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Hoàng Văn Đỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/10/1949 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Linh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Hoàng Văn Dợ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1952 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Hoàng Văn Đới Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/4/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Hoàng Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1973 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K15 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Hoàng Văn Dự Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 14/4/1948 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Hoàng Văn Dững Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty giao thông vận tải Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Hoàng Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Lương - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Xuân Đường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Hoàng Văn Hai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Hoàng Văn Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1975 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.935.

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ