Danh sách liệt sĩ Vĩnh Linh, Quảng Trị
2.971 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Linh, Quảng Trị · trang 1/50.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Linh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Công Cung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/5/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đội An Du Đông - Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Cung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/5/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Cũng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/5/1952 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Giãn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/11/1969 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D2 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Lạch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Lợi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/8/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/4/1981 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 950 - Quân khu 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Nước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Sửa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Tâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Tiệc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Tiếp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Trản Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/7/1978 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: NT Quyết Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Viết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Y Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E16KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/7/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D19 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Hy Vọng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải - Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Mỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1951 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Sỏ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/2/1951 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thị Điểm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/9/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thị Nước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thị Tuyết Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thị Xuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/2/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thiết Kế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1966 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D808 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Trung Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1947 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đèo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/8/1965 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Giỏ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1947 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khoá Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/10/1965 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kiếm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/12/1947 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Núi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Xanh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D22 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cái Thị Thẻn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Hồ xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cái Văn Hải Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/8/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Cổn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/5/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Duy Bảng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1951 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Duy Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1954 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Duy Sao Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 4/1949 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Duy Thương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/10/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Lâm Sung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D9 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1951 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Nương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Thị Chút Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Vĩnh Thuỷ, Vĩnh Linh, Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Thị Dôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Thị Hựu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ, Vĩnh Linh, Quảng Trị Đơn vị: BQL La Ngà Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Thị Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 Quê quán: Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Thị Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Vĩnh Thuỷ, Vĩnh Linh, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: vỉnh giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Cấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1953 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Em Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/9/1971 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E1 - QK2 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Hàn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/9/1951 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1948 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Quảng Trị
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu: