Danh sách liệt sĩ Vĩnh Linh, Quảng Trị

2.971 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Linh, Quảng Trị · trang 2/50.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Linh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Cao Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Thi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/3/1951 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Thoả Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 13/7/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1951 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Bưu điện Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Cao Viết Dục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1966 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 806KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Cao Viết Nấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Cao Xuân Nghiêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Cao Xuân Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/12/1970 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Cao Xuân Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D2 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Cao Xuân Thậm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Cao Xuân Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/3/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C105 - D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Cao Xuân Thông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/3/1966 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Cao Xuân Thuý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Châu Hải Nam Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Giao thông Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đ/c: Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 Quê quán: Hiền Lương - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Hữu Hội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/11/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đặng Hữu Thẻo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xí nghiệp vận tải Ôtô Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đặng Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Lương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/3/1949 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huỳnh Công Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Đặng Quang Trí Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/5/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Đặng Song Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/11/1984 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E129 - F315 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Đặng Thập Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đặng Thị Lưỡng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bệnh viện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Đặng Thị Sy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1966 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Đặng Văn Mầm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/5/1949 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Đặng Xuân Độ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cam mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Đặng Xuân Kiệm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/8/1946 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Đào Bô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Đào Kiên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/6/1948 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Đào Thị Xinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Đào Văn Sách Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/6/1979 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Đinh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Đinh Khuông Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 24/8/1949 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huỳnh công nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Đinh Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Đinh Nho Thái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Đinh Như Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Đinh Như Dương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Đinh Như Hạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1964 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C55 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Đinh Như ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1950 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Đinh Như Quyền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1951 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Đinh Như Quỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/10/1971 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cục nghiên cứu Bộ tổng tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Đinh Thái Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C991 - C3D1 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Đinh Thị Cưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Đinh Thị Rạng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Đinh Văn Duyệt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/3/1966 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Đinh Văn Huỳnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Đỗ Công Cương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/4/1952 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Đỗ Công Dương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/10/1949 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Đỗ Công ích Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/11/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Đỗ Công Sàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Đỗ Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Đỗ Hữu Nguyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: CANDVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Đỗ Kiêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/10/1950 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Đỗ Ky Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1949 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Đỗ Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Đỗ Thị Gái Em Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: TĐ dân quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Đỗ Thị Tác Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/12/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Đỗ Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Đỗ Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1/1979 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C20 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ