Danh sách liệt sĩ Đông Hà, Quảng Trị
258 hồ sơ ghi quê quán Đông Hà, Quảng Trị · trang 1/5.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đông Hà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Đoạn Quang Lớn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoạn Thị Thí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Chí Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Bá Trì Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/1/1980 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D17 - F4 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/4/1954 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Hồ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 23/6/1963 Quê quán: Triệu Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh uỷ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Lưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/1/1947 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Phúc Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/10/1964 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Phúc Hiệp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 16/9/1948 Quê quán: Đông Lế - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Phúc Lực Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1/1951 Quê quán: Đông Lế - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C14 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Thị Chim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/2/1973 Quê quán: Triệu Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Trung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hướng Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Mãn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Cam Thanh - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: TX Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Thị Nhạn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/2/1952 Quê quán: Phường 4 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Thiết Tràng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đại Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/10/1963 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Vịnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/10/1950 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Bạo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/7/1952 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C340 huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Bình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/8/1964 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Cần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Diếp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/6/1966 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hiện Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hiếu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/6/1949 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hoành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1967 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hoành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1/1967 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hỷ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/7/1950 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Kỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Lọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Quán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/3/1947 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: D13 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Sót Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/12/1951 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Suyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 31 đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Thảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/11/1949 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Thiều Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/12/1951 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Trai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1971 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Trành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/1/1950 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Xưng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/12/1953 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Giai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/4/1954 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C340 Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hậu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/2/1947 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Phong Hạnh ( củ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Bính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/6/1966 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Công Ty ô tô Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Mại Năm sinh: 1888 Ngày hy sinh: 10/8/1947 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Thoại Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/12/1966 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Khảm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/2/1947 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Phong Hanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kiện Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/5/1967 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1969 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Kế Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 13/4/1954 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Thuyết Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/10/1952 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Tiển Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/6/1951 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Tùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/7/1952 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Mẹo Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/8/1948 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Mót Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/2/1947 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Cưởng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/3/1953 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1968 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Sâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/12/1964 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đoàn Cam lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Sơn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/11/1949 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: D Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngụ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/9/1952 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quảng Thái Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/8/1989 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E 929 - F 372 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quyền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/2/1947 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Phông Hanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thạch Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/10/1950 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C215 - D230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/4/1948 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Điếu Ngao An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Quảng Trị
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu: