Danh sách liệt sĩ Quảng Trị

9.935 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 21/166.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hoàng Siêu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/10/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Sinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Sơ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/4/1963 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D60 - E1 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Tam Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/2/1954 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Tam Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/11/1953 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/4/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Tấn Khuê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Hoà Lý An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thạch Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/10/1950 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C215 - D230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1942 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thái Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/3/1949 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/5/1948 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thanh Cát Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/5/1949 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thanh Đăng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1964 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thanh Đống Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 17/7/1956 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thanh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1970 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thanh Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C68 - K250 - B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thanh Thái Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/4/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đoàn Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thanh Tịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hoàng Thảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/4/1948 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Điếu Ngao An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hoàng Thập Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn An Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hoàng Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/1/1970 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hoàng Thể Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/8/1946 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hoàng Thể Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/6/1952 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hoàng Thế Kỷ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/2/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hoàng Thế Sơn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/6/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hoàng Thí Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 21/5/1953 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hoàng Thỉ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hoàng Thị Bôn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/11/1951 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Hoàng Thị Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Hoà Lý An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Hoàng Thị Con Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hoàng Thị Diệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/8/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hoàng Thị Đơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hoàng Thị Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/8/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Hoàng Thị Duyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/11/1953 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hoàng Thị Duyến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/11/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hoàng Thị Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hoàng Thị Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hoàng Thị Hoa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/7/1955 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hoàng Thị Hoà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1/1965 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hoàng Thị Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hoàng Thị Huyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Hoàng Thị Khuyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1/1952 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hoàng Thị Kiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/9/1965 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Hoàng Thị Kiều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1970 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Hoàng Thị Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Hoàng Thị Lâu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/9/1966 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Hoàng Thị Lé Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Hoàng Thị Lớn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Hoàng Thị Lý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/12/1971 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Hoàng Thị Mầu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/4/1952 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Hoàng Thị Mĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Hoàng Thị Nậy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Hoàng Thị Ngắn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/5/1953 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Hoàng Thị Nhạn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/12/1964 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Hoàng Thị Nhung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Hoàng Thị Nưa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cam Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Hoàng Thị Quả Năm sinh: 15/02/1942 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Tài chính Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Hoàng Thị Quyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.935.

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ