Danh sách liệt sĩ Cam Lộ, Quảng Trị

768 hồ sơ ghi quê quán Cam Lộ, Quảng Trị · trang 1/13.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cam Lộ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Phúc Kỳ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/1947 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Phúc Nhỏ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1952 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Phúc Quy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/1949 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Quang Sung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/5/1954 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C25 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Sức Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 2/2/1951 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thỏn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/3/1950 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Ưng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/10/1949 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D810 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Cao Xuân Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: H26 - 171 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Bá Khanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/10/1985 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D6 - E881 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K153 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đào Hữu Thí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/5/1949 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đào Tâm Điền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty Giáo dục Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Mọi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/3/1952 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C9 huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Sắc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/7/1951 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Kim Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/9/1976 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Mạnh Bài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Nhạn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 24/9/1969 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Quang Tú Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/11/1969 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Sắt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội ĐP Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Sỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1969 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Đỗ Xuân Hoá Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/2/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ban tuyên giáo Tỉnh uỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Đỗ Xuân Tạo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Lực lượng vũ trang - Quân khu Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đoạn Sắt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Đồng chí Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Dư Quang Phố Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/3/1963 Quê quán: Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty y tế Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Dương Thị Chút Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: An Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Dương Tụ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/12/1949 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hà Lương Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 6/1948 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hồ Công Đặng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/11/1949 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Hồ Đắc Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1950 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Hồ Đắc Đính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/6/1965 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Nông trường Vĩnh trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hồ Đắc Kiu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/5/1948 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội chủ lực - C 70 - D 364 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hồ Đắc Nghiên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/10/1950 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hồ Đắc Thí Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 25/3/1948 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Hồ Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1968 Quê quán: Cam Lâm - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hồ Đoàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/9/1948 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hồ Đường Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 29/8/1950 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hồ Ngọc Châu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hồ Phàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1951 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hồ Quang Đới Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/6/1947 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hồ Sổ Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 10/1/1951 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hồ Sum Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/4/1954 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 340 - tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Hồ Sừng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bệnh viện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hồ Sỹ Bồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/12/1950 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Hồ Sỹ Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Hồ Sỹ Dâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Hồ Sỹ Diển Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 9/3/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Hồ Sỹ Diệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1969 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Hồ Sỹ Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1949 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Hồ Sỹ Hoạt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/2/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Hồ Sỹ Khâm Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 28/8/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Hồ Sỹ Kinh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 31/3/1952 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Hồ Sỹ Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Hồ Sỹ Mua Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/2/1953 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Hồ Sỹ Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1972 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty công an BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Hồ Sỹ Quýt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/6/1953 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Hồ Sỹ Thi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/4/1949 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Hồ Sỹ Thí Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Hồ Sỹ Thỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/4/1967 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ