Danh sách liệt sĩ Quảng Trị

9.935 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 23/166.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hoàng Văn Hảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/2/1952 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/7/1971 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1965 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Hoài Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/1/1953 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Hoàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/8/1965 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Huyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: XN hợp chất Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Khai Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/9/1951 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Khởi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Hồ xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Kiềm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Kiệm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1979 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Kỳ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/9/1950 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội155 - Tđội 3 - Tđoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Kỳ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/9/1950 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Lành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Lư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: NN: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Luân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/6/1953 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Lượng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Ty thươngnghiệp Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Luyện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/5/1966 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Mai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/6/1953 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: F95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hoàng Văn Man Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hoàng Văn Minh (Xảo) Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/2/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Phẩu 34 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hoàng Văn Mu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hoàng Văn Mỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hoàng Văn Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/9/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hoàng Văn Năm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/3/1953 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C156 - D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hoàng Văn Nghiêu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/7/1950 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hoàng Văn Nghinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hoàng Văn Ngô Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/2/1947 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Phong Hanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hoàng Văn Noản Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 25/5/1947 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Hoàng Văn Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1974 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Hoàng Văn Phước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Cam Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D6 - E992 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/4/1976 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hoàng Văn Quảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: XN chè Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hoàng Văn Quốc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Hoàng Văn Quyền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/5/1952 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hoàng Văn Sắt Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/6/1947 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hoàng Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hoàng Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K 400 Gio linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hoàng Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1963 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/1/1984 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D10 - E4 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Hoàng Văn Thạnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/6/1948 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hoàng Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Hoàng Văn Thí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Hoàng Văn Thị Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 22/2/1958 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Hoàng Văn Thiệp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/9/1953 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Hoàng Văn Thiệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Hoàng Văn Thứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Hoàng Văn Thuần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/3/1947 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Hoàng Văn Tình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E31 - B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Hoàng Văn Toà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Hoàng Văn Toán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1952 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xuân Hoà - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Hoàng Văn Tòng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/8/1947 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Hoàng Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Hoàng Văn Trương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/7/1954 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Hoàng Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Hoàng Văn Tuy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1949 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Hoàng Văn Tuỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: K52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.935.

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ