Danh sách liệt sĩ Ninh Bình
1.036 hồ sơ ghi quê quán Ninh Bình · trang 12/18.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ninh Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Phan Như Năng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/7/1969 Quê quán: Khánh Hòa - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Ninh Thùy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/04/1971 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C 2 D 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Ninh Thùy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/04/1971 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thành Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Quỳnh Lư - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: D5 Lữ 7 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thành Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Quỳnh Lư - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Cảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/08/1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Như Phong - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 Quê quán: Như Phong - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Quán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/7/1968 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Tắc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Tắc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1971 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kháng Cường Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Vương Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 10 - 1966 Quê quán: Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Vương Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1966 Quê quán: Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Minh Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C6 - D8 - E102 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Yêh Hoà, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phùng Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Yên Hoà, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phùng Văn Vân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Trịnh trấn - Khánh thượng - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: C bộ E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Vân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Trịnh trấn - Khánh thượng - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Công Loan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Long - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Công Loan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Đức Long - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Công Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Quách Công Như Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C11 - D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Quách Công Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Quách Đại Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Đồng Phong - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C4 D 2 Lữ 7 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Đại Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Đồng Phong - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Đại Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Thanh Bình - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: C9 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Đại Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Thanh Bình - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Quy Sùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/4/1966 Quê quán: Gia Trường - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quách Thủy Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Tuyên Quang - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Quách Thủy Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Tuyên Quang - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Quách Tiên Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Văn Chức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1967 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Văn Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/03/1975 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Văn Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/03/1975 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Đức Long - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: K2 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Tri Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Kỳ Phú - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C10 D6 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Văn Tri Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Kỳ Phú - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Xuân Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Đức Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Gia Lạc - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C10 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Đức Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Gia Lạc - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Đức Sơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09.4.1975 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: H1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Tiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/7/1971 Quê quán: Đông Hội - Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Khang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Khánh Thượng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C4 - Đoàn 33 - QK4 Tiền phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/04/1973 Quê quán: Khánh Thuỵ - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Khánh Thuỵ - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tăng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- THÁI VĂN HƯNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- THÁI VĂN HƯNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Thái Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Thái Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Thịnh Việt Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thiện - Yên Vô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thịnh Việt Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 Quê quán: Khánh Thiện - Yên Vô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Hoài Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Khánh văn - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.036.
Nghĩa trang tại Ninh Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Ninh Bình, bất kể quê ở đâu: