Danh sách liệt sĩ Ninh Bình

1.036 hồ sơ ghi quê quán Ninh Bình · trang 13/18.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ninh Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Tô Minh Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thuỵ - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tô Minh Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Khánh Thuỵ - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tống Đình Nhượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Liễn Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội pháo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Tống Đình Nhượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Liễn Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Tống Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Yên Mỹ - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: C5 D5 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Tống Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Tống Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Yên Mỹ - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Tống Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Tống Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Tống Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Tống Văn Chương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/5/1968 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C41 - F304 - QĐ2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Tống Văn Nhiệm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/08/1969 Quê quán: Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C14 D 170 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Tống Văn Nhiệm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/08/1969 Quê quán: Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Tống Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Gia - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tống Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Khánh Gia - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tống Văn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1973 Quê quán: Khánh Vân - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Tống Văn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1973 Quê quán: Khánh Vân - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Tống Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Tống Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Tống Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1972 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Trần Công Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 08 - 1967 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Công Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Công Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Hà - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Công Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Sơn Hà - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Trần Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Trần Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến Trung - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 Quê quán: Xóm 2 - Kiến Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: B1 - D15 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Minh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Minh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. TRẦN ĐÌNH CHUYÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 Quê quán: Ninh Phụng, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: Chủ tịch Xã Hòa trí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  32. Trần Đình Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  33. Trần Đình Hoè Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/07/1968 Quê quán: Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Đình Hoè Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Lưu Phương - Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Khe sanh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Đình Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 06 - 1970 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Đình Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1970 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Đình Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Gia Thạch - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Trần Đình Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Gia Thạch - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Trần Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D8 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  40. Trần Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D8 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  41. Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 08 - 1967 Quê quán: Gia Vân - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 Quê quán: Gia Vân - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Đức Huệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  44. Trần Hồng Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: D15 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Khắc Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/07/1968 Quê quán: Kim Trung - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Trần Khắc Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Kim Trung - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Trần Kim Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Mỹ - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Kim Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Mỹ - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Trần Mạnh Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Mạnh Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Minh Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1969 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C5 D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Minh Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1969 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trưng Yên - Gia Khanh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Trần Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trưng Yên - Gia Khanh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Trần Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trưng Yên - Gia Khanh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Trần Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1966 Quê quán: Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Ngọc Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29 - 09 - 1967 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Ngọc Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Ngọc Xớm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 09 - 1967 Quê quán: Gia Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.036.

Nghĩa trang tại Ninh Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Ninh Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ