Danh sách liệt sĩ Ninh Bình

1.036 hồ sơ ghi quê quán Ninh Bình · trang 11/18.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ninh Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1975 Quê quán: Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D4 - E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 01 - 1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Uyên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C5 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Kiến trúc - Gia Phú - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C10D3E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Kiến trúc - Gia Phú - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Nương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Gia Nương - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: D21 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Trường Kiên - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Yên Thể - Yên Mễ - Ninh Bình Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Yên Thể - Yên Mễ - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 08 - 1971 Quê quán: Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1971 Quê quán: Xóm 8 - Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Minh mỹ - Hoa Lư - Ninh Bình Đơn vị: C5 D2 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Minh mỹ - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1978 Quê quán: Khánh Hảo - Thị Xã Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: D27 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Khánh Hảo - TX Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Trụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C2D 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Trụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Tú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: C4 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Tú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Tỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Đinh Hoà - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Tỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Đinh Hoà - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/05/1968 Quê quán: Yên Thành - Yên Mộ - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1983 Quê quán: Lạng Phong - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: F4 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Yên Thành - Yên Mộ - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phạm văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Hán bắc - Gia tiến - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C10 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Phạm văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Hán bắc - Gia tiến - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Vững Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/12/1973 Quê quán: Chí Thanh - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Vững Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Chí Thanh - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phạm X Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Minh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Phạm X Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Minh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Phạm Xuân Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Vân thị - Gia Lâm - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: D Bộ D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Phạm Xuân Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Vân thị - Gia Lâm - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Phạm Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phạm Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1964 Quê quán: Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phạm Xuân Khẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Phạm Xuân Khẩu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/12/1967 Quê quán: Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C14 - E803 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Phạm Xuân Khương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C10 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Phạm Xuân Khương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Phạm Xuân Lựu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C3 - D9 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phạm Xuân Nghiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/11/1978 Quê quán: N.Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  52. Phạm Xuân Ninh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: - /7/1975 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  53. Phạm Xuân Ninh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1975 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  54. Phạm Xuân Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Phạm Xuân Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phạm Xuân Tấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C11 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Phạm Xuân Tấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Phan Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  59. Phan Minh Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phan Minh Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.036.

Nghĩa trang tại Ninh Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Ninh Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ