Danh sách liệt sĩ Ninh Bình

1.036 hồ sơ ghi quê quán Ninh Bình · trang 10/18.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ninh Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Hồng Mâu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/12/1970 Quê quán: Yên Lạc - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Hùng Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Đông thịnh - Bình An - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Hữu Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Hữu Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/03/1975 Quê quán: Khánh Công - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Hữu Nghị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Yên Lâm - Yên Mộ - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1971 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C2 D661 F607 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Mạnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Khối 6 - Thị trấn Phát Diệm - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1964 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm Minh Hoài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Y Mô, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D bộ 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Minh Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/11/1970 Quê quán: Chất Bình - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Thanh Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Liêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Yên Mạc - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 Quê quán: Yên Hoà - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Khánh Cường - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Phạm Quang Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Nhạc – Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Phạm Quốc Dân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Phong lai - Thị trấn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Phạm Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Phạm Thanh Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh công - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phạm Tiến Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phạm Trường Giang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/11/1984 Quê quán: Đồng Nhân - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 Quê quán: Gia tân - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Be Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Gia Văn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1968 Quê quán: Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Cầu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Chướng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: Phú mỹ - TX Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Công Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Yên Hồng - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/2/1973 Quê quán: Đinh Hoà - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Như Phong - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1969 Quê quán: Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1974 Quê quán: Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 Quê quán: Thái An - Thái Bình - Ninh Bình Đơn vị: Đ14 - BT34 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Dư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Yên Mật - Kiên Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Hoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Lĩnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Tân Thanh - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Yên Từ - Yên Mỹ - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Lý – Hoa Lư, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Luyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/05/1969 Quê quán: Ninh Quang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E2770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/02/1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Nhiêu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/10/1979 Quê quán: Yên Đồng - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: D35 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Chất Bình - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Khánh Nhạc - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.036.

Nghĩa trang tại Ninh Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Ninh Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ