Danh sách liệt sĩ Ninh Bình
1.036 hồ sơ ghi quê quán Ninh Bình · trang 9/18.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ninh Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Yên Hoà - Yên Mỗ - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Nam Hà - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1967 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/12/1978 Quê quán: HTX Mùa Thu - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Du Hải - TX Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Vĩnh Tiến - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Thọ Thái - Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1977 Quê quán: Gia Tiến - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/03/1969 Quê quán: Phúc ân - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Gia lương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Phú Lộc - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Khánh Hạ - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C1 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: TX Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/06/1978 Quê quán: Ninh Khang - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đàm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1979 Quê quán: Khánh thượng - TX Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Sơn Thành - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dĩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1978 Quê quán: Sơn Thành - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 1 - Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1979 Quê quán: Yên lộc - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/11/1978 Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quynh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Khánh Lợi - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/02/1970 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/04/1983 Quê quán: Yên đông - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1967 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/11/1984 Quê quán: Kim Thành - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Minh Nhất - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Nha Hòa - Gia Viển - Ninh Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/07/1973 Quê quán: Nghĩa Bình, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1970 Quê quán: Gia Lộc - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- P Đức Huy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Tuy Định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Bá Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Công Uẩn - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Ngỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Sơn Hoà - Ninh Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Danh Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Gia Lập - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1973 Quê quán: Yên Đồng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 Quê quán: Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thắng Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D585 - E340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Đình Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 Quê quán: Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Vệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Hiển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Hùng Tiến - Khánh cường - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Duy Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Khánh An - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1983 Quê quán: Ninh Văn - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.036.
Nghĩa trang tại Ninh Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Ninh Bình, bất kể quê ở đâu: