Danh sách liệt sĩ Hà Tĩnh
3.125 hồ sơ ghi quê quán Hà Tĩnh · trang 9/53.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Lê Đăng Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Trường huấn luyện PK Bà Rịa - Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đăng Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1961 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đăng Thọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đăng Tiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 27/04/1982 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đăng Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Vĩnh Yên - Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 271 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Danh Thung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: ThạchThắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D5 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Cháu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 Quê quán: Kỳ Trung - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Xuân trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Thạch Việt - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Khả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1973 Quê quán: Hào Kỳ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Hương Phố - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1964 Quê quán: Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Thám Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/8/1965 Quê quán: Thạch Minh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Thật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Cẩm Khê - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Tư Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/3/1972 Quê quán: Thạch Trung - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Thanh Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 Quê quán: Kỳ Minh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đỗ lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: C10 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Doãn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1975 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Doãn Mợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Thạch Nam - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Doản Nhuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/8/1970 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đoàn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Doãn Tuyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C4 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 Quê quán: Kỳ Thuận - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1980 Quê quán: Đưc Hoà - Đưc Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E10 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đức Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Hương Sơn - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/1/1972 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Đại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1969 Quê quán: Thạch Nam - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Pháp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Trung Lệ - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Duy Trí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/4/1971 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hải Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hải Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hải Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/8/1969 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C23 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hiếu Thông Năm sinh: 4/1948 Ngày hy sinh: 28/1/1979 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hồng Cẩm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1964 Quê quán: Thạch Quỳ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hồng Kỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1970 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Hồng Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1967 Quê quán: Thạch Ninh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Hiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1972 Quê quán: Hương Phong - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: E280 - F367 - BTL Phòng không An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Hoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Khiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1971 Quê quán: Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1967 Quê quán: Sơn Hoà - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hửu Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/9/1971 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1952 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hữu Vịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/2/1966 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Xin Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1969 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.125.
Nghĩa trang tại Hà Tĩnh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu: