Danh sách liệt sĩ Hà Tĩnh
3.125 hồ sơ ghi quê quán Hà Tĩnh · trang 6/53.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Dương Văn Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Kỳ Thượng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1967 Quê quán: Cẩm Thăng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Việt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/3/1969 Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Vịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/05/1979 Quê quán: Kỳ Phúc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Xuân Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1973 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D10 - E218 - F377 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Xuân Tam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1969 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Xuân Tứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Duy Trì Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1969 Quê quán: Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Hữu Tinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/05/1979 Quê quán: Đức Liên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Huy Hóa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Sơn Tịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Huy Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Huy Ky Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1967 Quê quán: Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Huy Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Sơn Tịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Quang Ninh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Thị Lài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà TT Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hợi - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Ba Lòng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1972 Quê quán: Cần Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Huệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Kiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1967 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Thị xã Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Miên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Trung Nghĩa - Nghĩa Đàn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Tữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: D bộ 8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Vịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hàn Duy Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Gia Phổ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Bá Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1973 Quê quán: Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Công Tánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Kỳ Trọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Đình Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Sơn Hồng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C12 - D3 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Đức Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/11/1977 Quê quán: Hương Mỹ - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Kỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Sơn Hảm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 Quê quán: Sơn Hàm - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Huy Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/06/1978 Quê quán: Xuân Hàm - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Khắc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Thạch Thắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Kim Liên Năm sinh: 15/1/1947 Ngày hy sinh: 17/6/1987 Quê quán: Thạch Trì - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Lý Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Thành - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Lý Thung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D43 - Tỉnh đội Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Mạnh Thạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1987 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Minh Cửu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Kỳ Thao - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Xuân Lam - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Sĩ Nguyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/03/1982 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Sĩ Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Hà Ninh - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Sĩ Vĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/7/1970 Quê quán: Hương Thu - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Hiết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/6/1974 Quê quán: Thạch Trị - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1982 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: D47 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Hương Thu - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: An Phú - Hoài Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Thế Kiều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1980 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 515 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Thị Đấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Tống Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Trọng Khả Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/9/1981 Quê quán: Gia Phố - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: D27 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Văn Cừ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Đáo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/3/1972 Quê quán: Sơn Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Em Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1967 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hoá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E209 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Lượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/6/1980 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - F6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1968 Quê quán: Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.125.
Nghĩa trang tại Hà Tĩnh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu: