Danh sách liệt sĩ Hà Tĩnh

3.090 hồ sơ ghi quê quán Hà Tĩnh · trang 50/52.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Võ Kim Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Yên lộc 1 - Can lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Võ Kim Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/01/1968 Quê quán: Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Võ Kim Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1968 Quê quán: Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Võ Kim Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Đưc Lai - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Võ Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/12/1968 Quê quán: Hải Phong - Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Võ Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Hải Phong - Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Võ Lý Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1985 Quê quán: Đức Hòa - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D129 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  8. Võ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn An - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Võ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn An - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Võ Minh Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Thiên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Minh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1985 Quê quán: Thạch Trị - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Võ Minh Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Cẩm Nhung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Võ Ngọc Miêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Ngọc Miêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1967 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Phi Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/01/1971 Quê quán: Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Võ Phi Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Võ Quang Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C1D4E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Võ Quang Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Võ Quang Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Võ Quang Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Võ Quang Nhuận Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/02/1969 Quê quán: Đức Phú - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Võ Quang Nhuận Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Đức Phú - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Võ Quang Thiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Đức Phúc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  24. Võ Quang Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D Bộ 8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Võ Quang Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Võ Quốc Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Võ Quốc Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1975 Quê quán: Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C4 K10 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Võ Quốc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1973 Quê quán: Hương Hoà - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Võ Quốc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1973 Quê quán: Hương Hoà - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Võ Quốc Toản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/1/1981 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  31. Võ Quy Ngọc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: đức An - Đức ngọc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Võ Quy Ngọc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: đức An - Đức ngọc - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Võ Sĩ Khuê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/02/1971 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Võ Sĩ Khuê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1971 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Võ Sỹ Nghị Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/11/1967 Quê quán: Phúc Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  36. Võ Sỹ Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Cụm 1 - CHC B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Võ Tá Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C10 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Võ Tá Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Võ Tá Dụ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C17 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  40. Võ Tá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Thạch Lĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Võ Tá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Thạch Lĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Võ Tá Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1985 Quê quán: Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Võ Tá Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1985 Quê quán: Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Võ Tá Lĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/05/1968 Quê quán: Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Võ Tá Lĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Võ Tá Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/07/1971 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Võ Tá Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/7/1971 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Võ Tá Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Đài - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Võ Tá Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Đài - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Võ Tá Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Võ Tá Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Võ Tá Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1979 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Võ Tá Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1979 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Võ Tà Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/09/1983 Quê quán: Cẩm Đực - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C10 E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Võ Tà Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/09/1983 Quê quán: Cẩm Đực - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Võ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Võ Thế Kỷ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/2/1987 Quê quán: Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Võ Thế Kỷ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/2/1987 Quê quán: Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Võ Thế Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Võ Thế Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.090.

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ