Danh sách liệt sĩ Hà Tĩnh

3.090 hồ sơ ghi quê quán Hà Tĩnh · trang 47/52.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Viết Nghĩa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Viết Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Viết Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1967 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Viết Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C19 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Viết Tĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Viết Tĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1968 Quê quán: Trường Sơn ( Xã cũ Đức Trường ) - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Vĩnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C4D1E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Vĩnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Vương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/8/1965 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Vương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/8/1965 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1980 Quê quán: Yên Hồ - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1980 Quê quán: Yên Hồ - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Hà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/11/1973 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Hiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/08/1972 Quê quán: Thạch Lĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Hiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Trường Xuân - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  21. Trần Xuân Hiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Thạch Lĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Xuân Hiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Phan Đình Phùng, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Minh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Trần Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Minh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Trần Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1967 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Thuỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C13 D9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trần Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Thuỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Xuân Lễ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/10/1973 Quê quán: Hưng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Trần Xuân Lễ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/10/1973 Quê quán: Hưng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Trần Xuân Liêm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/6/1978 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E3 - F314 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  32. Trần Xuân Linh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Xuân Lĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Lam hoàn - Xuân liệu - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Xuân Linh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Xuân Lĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Lam hoàn - Xuân liệu - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Thạch hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D Bộ 8 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Thạch hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trần Xuân Lựu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 5764 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Xuân Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/12/1970 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Xuân Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/12/1970 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Xuân Mậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Xụab Phú - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Trần Xuân Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/11/1979 Quê quán: Dức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  43. Trần Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1969 Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Xuân Sanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Đài - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Xuân Sanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Thạch Đài - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1978 Quê quán: Thạch Đội - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C16 - F18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  48. Trần Xuân Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Sơn Thuỷ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Xuân Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Sơn Thuỷ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trần Xuân Thỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1965 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Xuân Thỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1989 Quê quán: Yên Hộ - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E3 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  54. Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Y Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1973 Quê quán: T.Thanh - Thanh Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  56. Triều Thuỷ Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trịnh Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Trịnh Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Trịnh Đình Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/11/1968 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trịnh Đình Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.090.

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ