Danh sách liệt sĩ Hà Tĩnh

3.090 hồ sơ ghi quê quán Hà Tĩnh · trang 41/52.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Quốc Sự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Hậu lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Tớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Tớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1969 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24 - 12 - 1972 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D5 QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/12/1969 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1969 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: D3 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Quỳ(Quỳ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Quỳ(Quỳ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Sĩ Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Đức tân - đức thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Sĩ Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Đức tân - đức thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Sỹ Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/11/1978 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Sỹ Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/11/1978 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Sỹ Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/2/1974 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  21. Trần Sỷ Nhật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Sỷ Nhật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Sỹ Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 03 - 1973 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Sỹ Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 03 - 1965 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1965 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức vinh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 D17 F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/01/1979 Quê quán: đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 D17 F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức vinh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/01/1979 Quê quán: đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trần Thanh Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Trần Thanh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn Ninh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Trần Thanh Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Trần Thanh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn Ninh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1975 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1975 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Trần Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Yên Xuân - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Thanh Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Thế Mậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/03/1969 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Thế Mậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1969 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1980 Quê quán: Xuân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Trần Thị Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/07/1972 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Thị Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1980 Quê quán: Xuân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Thị Đỗn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/06/1967 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Thị Đỗn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1967 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1968 Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Trần Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1968 Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Trần Thị Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1975 Quê quán: Thạch Quý, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Trần Thị Lan Năm sinh: 20/1/1951 Ngày hy sinh: 15/2/1975 Quê quán: Thạch Quý, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Trần Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Trần Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Vinh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Đồng - T. Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1973 Quê quán: Xóm Đồng Thanh - Thạch Đồng - T. Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Thạch Vinh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1976 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C 4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.090.

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ