Danh sách liệt sĩ Hà Tĩnh

3.090 hồ sơ ghi quê quán Hà Tĩnh · trang 30/52.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Dương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1975 Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1975 Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1980 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Hường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/07/1972 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1980 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Hường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Kha Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Kha Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Kỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1990 Quê quán: Xuân phổ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Kỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/06/1967 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Kỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1990 Quê quán: Xuân phổ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Kỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1967 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/01/1972 Quê quán: Hương Liên - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Hương Liên - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Minh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/02/1984 Quê quán: Khu Phố Tân Lập - Thị Xã Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Minh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/02/1984 Quê quán: Khu Phố Tân Lập - TX Hà Tĩnh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Niệm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 09/02/1972 Quê quán: Kỳ Phúc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Niệm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Kỳ Phúc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Nông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Cẩm Thuỷ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Phạm Xuân Nông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Cẩm Thuỷ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Phạm Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1979 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  23. Phạm Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 Quê quán: Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Phạm Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 Quê quán: Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Phạm Xuân Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Đức thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Phạm Xuân Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/11/1968 Quê quán: Sơn Hoà - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phan Anh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 08/08/1982 Quê quán: Tùng ảnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Phan Anh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 08/08/1982 Quê quán: Tùng ảnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Phan Anh Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Hương Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C5D5 E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Phan Anh Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Hương Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Phan Anh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phan Anh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phan Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 3 - 1947 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phan Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1947 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C4 - D14 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phan Cao Toàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/09/1978 Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Phan Cao Toàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/09/1978 Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Phan Công Thoả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/07/1969 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phan Công Thoả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/7/1969 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Phan Công Uẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phan Công Uẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/5/1969 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Phan Đăng Lưu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/3/1986 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E33 - Cục VT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  42. Phan Đăng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Phan Đăng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Phan Danh Thọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Phan Danh Thọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Phan Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Phan Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Phan Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Phan Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Phan Đình Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Phan Đình Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Phan Đình Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1972 Quê quán: Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Phan Đình Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Yên Bằng - Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Phan Đình Nông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/02/1984 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: D27 E302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Phan Đình Nông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/02/1984 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Phan Đình Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Phan Đình Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Phan Đình Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26 - 05 - 1972 Quê quán: Hưng Thịnh - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phan Đình Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Hưng Thịnh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phan Đức Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/01/1973 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.090.

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ