Danh sách liệt sĩ Hà Tĩnh

3.125 hồ sơ ghi quê quán Hà Tĩnh · trang 21/53.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Tiến Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1976 Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiên Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến San Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Kỳ Hoa - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Sinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Cẩm Nhường - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/10/1967 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Sông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiền Sử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/7/1973 Quê quán: Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Sự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/11/1978 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1980 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C19 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Tân triều - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/11/1969 Quê quán: Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1969 Quê quán: Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Trúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 Quê quán: Kỳ Tây - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 Quê quán: Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Tiến Vi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/3/1966 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Tình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Tố Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Sơn trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Tông Hường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/6/1970 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: BT36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Tòng Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C25 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Tống Viên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/12/1970 Quê quán: Hương Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: . - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Trinh Hưng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Cẩm Vịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Trình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Trọng Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Trọng Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1971 Quê quán: Hương Thịnh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Trọng Đại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D8 - KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Trọng Độ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Trọng Huệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Trọng Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Trọng Hường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/8/1974 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Trọng Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Kỳ chinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Trọng Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1966 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Trọng Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Trọng Lý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Cẩm Thắng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Trọng Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Hương Đồng - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 - D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Trọng Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1979 Quê quán: Phú phong - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Trọng Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Trọng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1985 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Trọng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Việt Xuyên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Trọng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Trọng Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Trọng Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1966 Quê quán: Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1979 Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C15 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Trọng Tiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1967 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Trọng Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Trọng Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Trọng Vượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Trọng Yên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Trung Tá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Kỳ Trung - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 - D1 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Trung Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Phúc lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Trường Giang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.125.

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ