Danh sách liệt sĩ Hà Tĩnh
3.125 hồ sơ ghi quê quán Hà Tĩnh · trang 13/53.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Lương Quốc Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Sĩ Lạc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/06/1978 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Thế Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/11/1978 Quê quán: Nam đông - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Thế Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1953 Quê quán: Mỹ Duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/11/1981 Quê quán: Tùng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: D10 - E262 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lương Trọng Sáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Cục chính trị - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Thạch Diển - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: K14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Nhượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/6/1967 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đình Hưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Đình Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu Đình Niêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Thị Đào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/11/1975 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lưu Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1978 Quê quán: Phong nho - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Thạch đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lý Văn Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Sơn Hoá - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Đan Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1967 Quê quán: Quảng Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Đình Chúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Châu Phong - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Lương Chi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Xuân Phong - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Như Sắp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/10/1970 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Như Sáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1969 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1970 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Dỏng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Đương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Tế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Xuân Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nghi xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D6 - E2 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Mai Xuân Độ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Đức Phong - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nai Văn Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ng - Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nghiêm Sĩ Hoằng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nghiệm Thị Vân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Chí Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đức Hưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đức Mẫn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đức Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Hạp Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 22/6/1952 Quê quán: Hà Linh - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Kim Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô LÝ Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1967 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 Quê quán: Hương Trạch - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Viết Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Đội 17 Thanh Bình - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1974 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Lê bình - Thị xã Hà Tĩnh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn ánh Hồng Năm sinh: 2874 Ngày hy sinh: 15/11/1978 Quê quán: Xuân Hoà - Nghệ Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Thạch Việt - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Căn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Cần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Sơn Trà - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1973 Quê quán: Lưu Thành - Yên Thành - Hà Tĩnh Đơn vị: Đội 5 Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1969 Quê quán: Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Văn Lâm - Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Khánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/09/1967 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Sơn Phúc - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Linh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1977 Quê quán: Thạch Việt - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.125.
Nghĩa trang tại Hà Tĩnh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu: