Danh sách liệt sĩ Hà Tĩnh
3.125 hồ sơ ghi quê quán Hà Tĩnh · trang 11/53.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Lê Trọng Điệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọng Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1966 Quê quán: Hương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọng Trinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Kỳ Lạc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1964 Quê quán: Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1971 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trung Vưỡng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1971 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Xương, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tử An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1989 Quê quán: thạch Hà - hà Tĩnh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Tứ Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Tự Liên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1971 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Thụ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Công Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1972 Quê quán: Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Hương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Dần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1954 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E82 - F351 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Duê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/11/1978 Quê quán: Kỳ lạc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1948 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D53 - E 42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Thạch Hoá - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1979 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: PHC 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1968 Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Hương Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/4/1979 Quê quán: Đức Bùi - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoan Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/5/1955 Quê quán: Thanh Vân - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Hợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Thịnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1979 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C QY 726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Xuân lĩnh - Nghi xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Huê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/2/1967 Quê quán: Hương Thuỷ - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Huy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/6/1971 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Châu - Thanh Hoà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Thành - Thạch hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Thạch đàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: Xuân liên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Xuân Thúy - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Công ty điện máy Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/10/1974 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Luyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1970 Quê quán: Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Miến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Thạch hải - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1975 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Kỳ thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Xuân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/12/1970 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/2/1966 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/05/1985 Quê quán: Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Niêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Noãn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D7 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Nuôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thạch Lam - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Bình Lộc - Cam Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Đức yên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/5/1967 Quê quán: Xuân Hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.125.
Nghĩa trang tại Hà Tĩnh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu: