Danh sách liệt sĩ Hà Sơn Bình
624 hồ sơ ghi quê quán Hà Sơn Bình · trang 9/11.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Sơn Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Sơn Bình, nay thuộc Hà Nội, Hòa Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nội, Hòa Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Phùng Văn Đỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Dỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Quang - Thạch Thất - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Dỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Kim Quang - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Ỉn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Vật Lai - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 12 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 12 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31.03.1974 Quê quán: Vân Sơn - Ba Vì - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Hoán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/1/1978 Quê quán: Ứng Hòa, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1/1980 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đội TQHC - QĐ6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phương Văn Thạch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C11 - D3 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Qua Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1972 Quê quán: Tự Do - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Qua Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Tự Do - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoàn Kết - Hoà Bình - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Đoàn Kết - Hoà Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Mạnh Tưởng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/4/1980 Quê quán: TrungTú - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: C5 - E25 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Quách Mạnh Tưởng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/4/1980 Quê quán: TrungTú - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: C5 - E25 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Quách Như Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/06/1972 Quê quán: Mỹ Thanh - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Như Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Mỹ Thanh - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Tự Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/3/1982 Quê quán: Kim Bình - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: C10 - D47 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Quách Tự Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/3/1982 Quê quán: Kim Bình - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: C10 - D47 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Quách Ươi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13 - 05 - 1973 Quê quán: Kim Tiến - Kim Bôi - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Ươi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/5/1973 Quê quán: Kim Tiến - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Đài Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Cuối Hạ - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: C8 - D2 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Văn Hiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Tự Do - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Hiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Tự Do - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Nhân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/1/1977 Quê quán: Sơn Hà, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Quách Văn Sào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/06/1972 Quê quán: Mỹ Thành - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Sào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Mỹ Thành - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Thêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/12/1980 Quê quán: Từ Lê - TânLạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C17 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Quách Văn Thêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/12/1980 Quê quán: Từ Lê - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C17 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Quách Văn Vèo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thôn Mắc Tân - Mỹ Tân Lạc - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sa Văn Lịch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Đoàn Kết - Đà Bắc - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sa Văn Lịch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Đoàn Kết - Đà Bắc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1979 Quê quán: Hòa Lân - ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: E32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1979 Quê quán: Hòa Lân - ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: E32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Hồng Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Phong Thái - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tạ Hồng Quảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26 - 12 - 1978 Quê quán: Phong Thái - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Sắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/12/1972 Quê quán: Trung Trí - ứng Hoà - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Sắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Trung Trí - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/3/1982 Quê quán: H.Ngò - Quốc Oai - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tạ Tấn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quất Động - T. Tín - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Tấn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quất Động - T. Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C7 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Mỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/01/1972 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Mỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 Quê quán: Liên Tuyến - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 5 - D 1 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 Quê quán: Liên Tuyến - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 5 - D 1 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Tâm - Lạc Thủy - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Tâm - Lạc Thủy - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Văn Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Nguyễn Trãi - ThườngTín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tạ Văn Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1979 Quê quán: Hoà Lâm - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: D47 - trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1979 Quê quán: Hoà Lâm - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: D47 - trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tăng Hữu Sự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/09/1977 Quê quán: Tân Hiệp - Phước Oai - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tào Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F4 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Thái Đình Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/8/1979 Quê quán: Quốc Động - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 - D416 - E8/CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Thái Đình Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/8/1979 Quê quán: Quốc Động - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 - D416 - E8/CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tô Ngọc Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Yên - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
- Tống Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiền Phong - Ba Vì - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Tiền Phong - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Bàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 624.
Nghĩa trang tại Hà Sơn Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Sơn Bình, bất kể quê ở đâu: