Danh sách liệt sĩ Hà Sơn Bình

624 hồ sơ ghi quê quán Hà Sơn Bình · trang 11/11.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Sơn Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Sơn Bình, nay thuộc Hà Nội, Hòa Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nội, Hòa Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Trương Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thuận - Phú Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 - D7 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  2. Từ Trung Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Từ Trung Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tử Văn Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19 - 4 - 1972 Quê quán: Lan Phượng - Thường Tín - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tử Văn Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Lan Phượng - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C9 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vi Văn Êu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn La, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: E34 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  7. Vũ Công Chữ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Quốc Tiến - Quốc Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 Quê quán: Thuần Mỹ - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C9 - E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 Quê quán: Thuần Mỹ - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C9 - E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Yên - Hà Đông - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1976 Quê quán: Văn Yên - Hà Đông - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Thạch Thất, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Vũ Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1978 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Vũ Quốc Huy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: 109 Lê lợi - TX Sơn Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: C21 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Tiến Cừu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Phúc Thọ, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1981 Quê quán: Trị Thiên - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C2 - D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1979 Quê quán: Hồng Phong - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C14 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Út Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Bình Xuyên - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vương Đình Đàm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1973 Quê quán: Tân Hoà - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị - P5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vương Ngọc Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1973 Quê quán: T Hoà - Quốc Oai - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Vương Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 Quê quán: Lại Thượng - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: E113 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Xa Quý Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Nưa Rầy - Đà Bắc - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Xa Văn Hố Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Mường Chiêng - Đà Bắc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 624.

Nghĩa trang tại Hà Sơn Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Sơn Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ