Danh sách liệt sĩ Hà Nội

2.226 hồ sơ ghi quê quán Hà Nội · trang 31/38.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nội nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Hoài Linh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: 47 hoàng cát - Khu Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C11 D6 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Hoài Linh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: 47 hoàng cát - Khu Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Cầu Giấy - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Cầu Giấy - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Huy Nhung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23 - 03 - 1967 Quê quán: Đồng Sơn, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Huy Nhung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1967 Quê quán: Đồng Sơn, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Huy Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 Quê quán: Vị Dương - Mỹ Xá - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Huy Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 Quê quán: Vị Dương - Mỹ Xá - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Kế Túc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngõ Trung Phùng - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Kế Túc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Ngõ Trung Phùng - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Mạnh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/4/1980 Quê quán: Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Thành phố Hà Nội Đơn vị: C17 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Mạnh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/04/1980 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Phi Trường - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: D Bộ 1 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Phi trường - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: D bộ 1 E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Phi Trường - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Phi trường - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Bàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: 132 - Am Dương - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C2 D4 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Ngọc Bàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: 132 - Am Dương - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Ngọc Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Hoàn Kiếm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngõ Chùa - Vua - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngõ Chùa - Vua - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Trần Ngọc Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21 - 05 - 1972 Quê quán: Trung Văn - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Ngọc Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Trung Văn - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Ngọc Phan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/05/1971 Quê quán: Xuân Phượng - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Ngọc Phan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/5/1971 Quê quán: Xuân Phượng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Ngọc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Uy Nổ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C17 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trần Ngọc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Uy Nổ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C17 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Trần Ngọc Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lương Ngọc Quyến, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Ngọc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trần Ngọc Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Lương Ngọc Quyến, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Ngọc Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Thuỷ Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Trần Ngọc Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Thuỷ Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Yên Hòa - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C32 - Thị đội Quảng Hà - Đơn vị 609 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Nhủ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1969 Quê quán: Cục dược liệu Bộ Ytế TW, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Như Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 10 - Bạch Mai - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Như Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/1/1972 Quê quán: Số 10 - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Nội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Nội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Trần Quang Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Ngọc Trung - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Trần Quang Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Ngọc Trung - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Trần Quang Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Số nhà 26B, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Quang Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15 - 09 - 1968 Quê quán: Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Quang Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/9/1968 Quê quán: Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C10 - D47 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Quang Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Diệu - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Quang Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Hoàng Diệu - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: D14 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Trần Quang Trân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23 - 07 - 1972 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Quang Trân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31 - 03 - 1972 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Quốc Dỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Quốc Dỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Số 34 - Lê Văn Hưu - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: E52 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  58. Trần Quốc Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13 - 07 - 1972 Quê quán: Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Quốc Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Tết Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Mỹ Trang ngoại thành, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.226.

Nghĩa trang tại Hà Nội

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ