Danh sách liệt sĩ Hà Nội

2.226 hồ sơ ghi quê quán Hà Nội · trang 30/38.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nội nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Tô Văn Toại Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: TP Hà Nội, TP Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Tô Văn Toại Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Tô Văn Trưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15 - 02 - 1971 Quê quán: Phúc Thịnh - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tô Văn Trưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Phúc Thịnh - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tống Châu Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 10 - Tràng Tiền - Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tống Châu Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Số 10 - Tràng Tiền - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: D28 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tống Văn Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 1 A - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tống Văn Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: Số 1 A - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội Đơn vị: AT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Anh Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Nguyễn Khuê - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Anh Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Nguyên Khuê - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Anh Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Nguyên Khuê - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Anh Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Nguyễn Khuê - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24 - 8 - 1972 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1980 Quê quán: 15 Hàng Khai, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Bích Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 14 Công nhân tiện Phú Yên, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1963 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C4K2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Công Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/04/1969 Quê quán: Số 36 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Công Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1969 Quê quán: Số 36 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Công Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: 142 - Trần Quý Cáp - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  22. Trần Công Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C9D2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Công Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Đăng Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Đăng Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Tân Mỹ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Danh Thực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 215 Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Danh Thực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Số 215 Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: D bộ 10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Trần Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: D bộ 10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trần Đình Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/6/1973 Quê quán: Số 63 Bạch Mai, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Đình Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/06/1968 Quê quán: Khối 73 - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Đình Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Khối 73 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Đình Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  34. Trần Đình Thuận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19 - 05 - 1970 Quê quán: Trờ Châu - Đan Phượng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Đình Thuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Nội Đơn vị: D2 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Phú - Thanh Từ - Hà Nội Đơn vị: D1 - E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  37. Trần Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Dư - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Đông Dư - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Đức Khiêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thường - Gia Lâm - Hà nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Trần Đức Khiêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thường - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Trần Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 172 Lô Đức, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D bộ - D7 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  42. Trần Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Đức Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/06/1966 Quê quán: Số 137Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Đức Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/6/1966 Quê quán: Số 137Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Đức Sỹ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/3/1975 Quê quán: Thụy Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  47. Trần Đức Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/09/1968 Quê quán: Kim Lan - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Đức Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/9/1968 Quê quán: Kim Lan - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Đức Thính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Thụy Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C5 - D4 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trần Đức Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/07/1979 Quê quán: Thụy lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Đức Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/03/1972 Quê quán: số 98a Tổ 2K74 - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Đức Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: số 98a Tổ 2K74 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Đức Tiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: 95 Nam Đồng - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C9 D6 E922 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Đức Tiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: 95 Nam Đồng - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Đức Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: P. Thịnh Quang - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Trần Đức Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: P. Thịnh Quang - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Trần Đức Tý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Phù đổng - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trần Đức Tý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Phù đổng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Duy Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/12/1972 Quê quán: Phố 339, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: QL 188 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  60. Trần Duy Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/2/1972 Quê quán: Phố 339, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: QL 188 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.226.

Nghĩa trang tại Hà Nội

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ