Danh sách liệt sĩ Hà Nội
2.226 hồ sơ ghi quê quán Hà Nội · trang 19/38.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nội nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Thọ Định Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/05/1978 Quê quán: đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thường Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1949 Quê quán: Lại Yên - Đan Phượng - Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thụy Luyện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/02/1978 Quê quán: Số 19 Ngõ 29 Thụy Khê - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Từ Liêm - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: E24 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Số 66, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Số nhà 02 - Phố Hàng Mành - Hà Nội Đơn vị: C16 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1979 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Số 62 Mã Mây - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Đại Thành - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Kim Lan - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: NN:1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lượt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Hòa Phúc - Ứng Hòa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Số 10 Gia Nghị - Q.Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Quận Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/06/1978 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1971 Quê quán: Khối 1 - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Đại Mỗ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tống Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khương Thượng - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tòng Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Trần phú - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: nhà A7 - Tập thể - Văn Chương - Hà Nội Đơn vị: C12 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Điệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: Đình Công - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trấn Nhi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Số 80 Bà Triệu - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: Trung Kích Hạ - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Khối 7 - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bùi Thị Xuân, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/3/1965 Quê quán: Yên Phụ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Phú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/2/1968 Quê quán: 40 Hàng Vải, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Tây Sơn - Quận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Xuân Đỉnh - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quý Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/8/1966 Quê quán: Số 8 Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1970 Quê quán: Số 339 Tây SơnK75 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tịch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Kim Trung - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Côn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Châu Can - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: D - M - T An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Số nhà 37 - Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Tam Điệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: D10 - E55 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1970 Quê quán: Vụ Tổ chức CĐ38, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Khoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Phùng Khắc Khoan, Sơn Tây, Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Tự Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Tây Tựu - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Từ Ngử Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/4/1969 Quê quán: Trung Kiên - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tú Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Hoàng Lai, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Từ Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 Quê quán: Thủy Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Nghĩa Đô - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Tấn Đô - Minh Đức - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Tường Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Uy Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: 45 Vạn phúc, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Giang Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Lê Thánh Tông - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/09/1969 Quê quán: Phố Hàng Bài, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Bố 98, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/9/1968 Quê quán: Yên Tường - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.226.
Nghĩa trang tại Hà Nội
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu: