Danh sách liệt sĩ Hà Nội
2.226 hồ sơ ghi quê quán Hà Nội · trang 18/38.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nội nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Quang Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1969 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Phú Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hỉa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Hưng Ngại - Thạch Thảo - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hoành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1989 Quê quán: Hợp Thành Mỹ Đức - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Số 31 Quang Trung - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Mặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1975 Quê quán: Phòng 16 gác 2 - Khu 8/3 - Hà Nội Đơn vị: C5 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 Quê quán: Nguyễn Huy Huân, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Nhật Tân - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Việt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Số 2 - Đặng Dung - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/9/1965 Quê quán: Tứ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn QuangThư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Dụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1969 Quê quán: Mạch Tràng Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: 35 Hàng Buồm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/5/1969 Quê quán: Yên Lảng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1974 Quê quán: Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C1 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Lạo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/03/1978 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Bình Hà - Mỹ A - Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1968 Quê quán: Gia Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quy Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1969 Quê quán: Võng Ba - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Sũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Ngọ Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ph 40 Tập Thể, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyết Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Số 11 Trung Phụng - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Đông, Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sự Nghiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/06/1970 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1983 Quê quán: Tân Tài - Quốc Oai - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tất Nghĩa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: K78 - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1982 Quê quán: Phù Đổng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C 5 - D 2 - E 368 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Ngõ196 - Khối 9 - Thuỵ Khê - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1973 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thắng Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Số 7 Lư Gia Khối 34 - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1974 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1980 Quê quán: Số 59 Tràng Thi, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Tiến Bộ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/12/1978 Quê quán: Tây hồ - Quang An - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lịch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tân Lĩnh - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: D1 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/08/1981 Quê quán: Số 17 Chương Dương Độ, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Biên Hã - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C16 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Bát Tràng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Hà Đông, Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Thương Nghiệp, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/01/1982 Quê quán: Võng Xuyên, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Trần Phú - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Dương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Xóm... - Lê Phương Hiệu - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Phú Thịnh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Phố Hàng Bông, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Ngự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: đông Hội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1987 Quê quán: Khánh Thương - Bà Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/4/1967 Quê quán: K.73 - Khu Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Đại Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Xóm 18 - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thịnh Giang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Tổ 5 Khối 73 - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thọ Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.226.
Nghĩa trang tại Hà Nội
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu: