Danh sách liệt sĩ Cao Lạng

480 hồ sơ ghi quê quán Cao Lạng · trang 8/8.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cao Lạng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Cao Lạng, nay thuộc Cao Bằng, Lạng Sơn. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Cao Bằng, Lạng Sơn. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. TriệuVăn Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/06/1970 Quê quán: Tràng Phái - Văn Quán - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. TriệuVăn Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Tràng Phái - Văn Quán - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Quang Xen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1969 Quê quán: Thành Công - Thông Nông - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Quang Xen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 Quê quán: Thành Công - Thông Nông - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Phú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/06/1972 Quê quán: Ngũ Lão - Hoà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Phú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Ngũ Lão - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vi Hán Nhượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/10/1968 Quê quán: Lợi Cát - Lục Bình - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vi Trần Dụng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/10/1969 Quê quán: Sơn Viên - Lộc Bình - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vi Triệu Nháy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Hồng Thái - Văn Lảng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vi Triệu Nháy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Hồng Thái - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vi Văn Bộ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/07/1972 Quê quán: Hồng Thái - Yên Lãng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vi Văn Bộ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Hồng Thái - Yên Lãng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vi Văn Chang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/02/1972 Quê quán: Văn Thuỷ - Bắc Sơn - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vi Văn Chang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Văn Thuỷ - Bắc Sơn - Cao Lạng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vi Văn Hinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/02/1970 Quê quán: An Hùng - Văn Lảng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vi Văn Hinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: An Hùng - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vi Văn Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/01/1970 Quê quán: Quốc Dân - Quảng Yên - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vi Văn Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Quốc Dân - Quảng Yên - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vi Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/01/1972 Quê quán: Ngọc Đông - Quảng Hoà - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vi Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Ngọc Đông - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Vi Văn Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/08/1971 Quê quán: Tú Đoạn - Lục Bình - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Vi Văn Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1971 Quê quán: Tú Đoạn - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Vi Văn Lịch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/11/1969 Quê quán: Quốc Dân - Hà Quảng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Vi Văn Ló Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/09/1966 Quê quán: Hoà Bình - Chi Lăng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Vi Văn Ló Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Hoà Bình - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Vi Văn Quản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/04/1970 Quê quán: Đông Quang - Lục Bình - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Vi Văn Quản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Đông Quang - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Vi Văn Quỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/04/1969 Quê quán: Hữu Khánh - Lục Bình - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Vi Văn Quỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1969 Quê quán: Hữu Khánh - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Vi Văn Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 01/04/1970 Quê quán: Liên Sơn - Chi Lăng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Vi Văn Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Liên Sơn - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Vi Văn Tiễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/05/1973 Quê quán: Sum Viên - Lục Bình - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Vi Văn Tiễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/5/1973 Quê quán: Sum Viên - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Vi Xuân Chích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/11/1970 Quê quán: QuảngLạc - Cao Lộc - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Vông Văn Voòng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/05/1971 Quê quán: Lê Lai - Thạch An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Vông Văn Voòng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1971 Quê quán: Lê Lai - Thạch An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Vũ Bằng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/10/1967 Quê quán: Số 243 Phố Củ Cao Bằng, Cao Lạng, Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Vũ Đức Dưỡng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/04/1973 Quê quán: Phố Nà Sầm - Văn Lảng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Vũ Đức Dưỡng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1973 Quê quán: Phố Nà Sầm - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Vũ Ngọc Hưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/03/1972 Quê quán: Dân Chủ - Hoà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Vũ Ngọc Hưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Dân Chủ - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Vũ Văn Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Đồng Mơ - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Vương Ký Hinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Hoàng Việt - Văn Lãng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Vương Minh Khầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1970 Quê quán: Hồng Quang - Quảng Hà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Vương Trường Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/6/1969 Quê quán: Tứ Long - Lộc Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 480.

Nghĩa trang tại Cao Lạng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Cao Lạng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ