Danh sách liệt sĩ Cao Lạng
480 hồ sơ ghi quê quán Cao Lạng · trang 7/8.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cao Lạng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Cao Lạng, nay thuộc Cao Bằng, Lạng Sơn. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Cao Bằng, Lạng Sơn. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Phùng Vĩnh Sàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 01/04/1970 Quê quán: Gia Miễn - Văn Lãng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Vĩnh Sàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Gia Miễn - Văn Lãng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phương Văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/02/1971 Quê quán: Việt Chu - Hà Quảng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phương Văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Việt Chu - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sầm Minh Thiết Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/08/1969 Quê quán: Lê Trung - Hoà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sầm Minh Thiết Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Lê Trung - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sâm Quang Biến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Thị Trấn Nứoc Hai - Hà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sâm Quang Biến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Thị Trấn Nứoc Hai - Hà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thẩm Văn Đàm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/06/1966 Quê quán: Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thẩm Văn Đàm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/6/1966 Quê quán: Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Dương Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/01/1973 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Dương Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/05/1970 Quê quán: Hoà Cừ - Cao lộc - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Hoà Cừ - Cao lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Viết Lường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/01/1972 Quê quán: Quang Long - Hà Quảng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Viết Lường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Quang Long - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tôn Văn Kháng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tôn Văn Kháng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Lĩnh - Chi Lăng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Đồng Lĩnh - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hỏng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: Vân Mọng - Văn Quán - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hỏng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Vân Mọng - Văn Quán - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Vẽ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/04/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Hữu Lũng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Vẽ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Hữu Lũng - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/03/1972 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Hợp Thành - Cao Lộc - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nít Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/10/1971 Quê quán: Thiện Thuật - Bình Giã - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Lục Thôn - Lục Bình - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chí Thảo - Quảng Hoà - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/05/1970 Quê quán: Đồng Bạt - Lộc Bình - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Đồng Bạt - Lộc Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Viễn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Số30 Phố Thản - Cao Bằng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Viễn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Số30 Phố Thản - Cao Bằng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trang Tô Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Đông Hà - Quảng Bá - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trang Tô Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Đông Hà - Quảng Bá - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Phương Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/12/1962 Quê quán: Nam Tuấn - Hoà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Phương Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/12/1962 Quê quán: Nam Tuấn - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Quốc Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Quốc Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Bút Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/12/1970 Quê quán: Phong Mầu - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Cầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1970 Quê quán: Cao Lân - Cao Lộc - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Cầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Cao Lân - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/03/1966 Quê quán: Xuân Hoà - Hoà Quảng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/3/1966 Quê quán: Xuân Hoà - Hoà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Bình - Bình Giã - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Hoà Bình - Bình Giã - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Kính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Thanh Giáp - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Kính. Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/05/1972 Quê quán: Thanh Giáp - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/02/1971 Quê quán: Trùng Phước - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Trùng Phước - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Viết Khèn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/10/1972 Quê quán: Độc Lập - Quảng Hoà - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Viết Khèn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Độc Lập - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Xuân Lệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/03/1971 Quê quán: Đàm Thuỷ - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Xuân Lệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Đàm Thuỷ - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 480.
Nghĩa trang tại Cao Lạng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Cao Lạng, bất kể quê ở đâu: