Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
101 người khớp “thêm” trong 95 danh sách · trang 3/4
- Bùi Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Số nhà 605c phố Lò Vôi- Cửa Ông- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lâm Sơn- Lương Sơn- Hy sinh: 17/8/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hà Vỳ- Kim Bôi- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hạnh Phúc- Thuận Thành- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bạch Hặc- Việt Trì- Hy sinh: 19/4/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Phong- Yên Định- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Sơn- Nam Trực- Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Nam Trực- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Liên Mạc- Yên Lãng- Hy sinh: 27/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cương- Nam Trực- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Đại Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Đại Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Ninh- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Trung- Yên Phong- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hùng- Vũ Giao- Hy sinh: 30/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Hưng Đông- Cái Nước- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Hưng Đông- Cái Nước- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Vinh- Yên Sơn- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoài Đức- Yên Sở- Hy sinh: 1/1/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng Đông- Cái Nước- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phố Đông Tiến- Tiên Yên- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- LÊ VĂN THÊM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HƯNG DŨNG, HƯNG NGUYÊN, NGHỆ AN Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
- TỐNG VĂN THÊM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum GIA VIỄN, NINH BÌNH Hy sinh: 26/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thêm DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1947 · An Hòa, Tràng Định, Tây Ninh Đơn vị: VS21 - E20 Hy sinh: 19-01-1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thêm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Thọ Lộc, Thọ Xuân Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
- Trịnh Ngọc Thêm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Dương Đình Thêm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 13/4/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu