Nguyễn Văn Thêm

Năm sinh1941
Quê quánTân Hưng Đông- Cái Nước-
Ngày hy sinh 6/8/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1077575]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thêm, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24325, Quê quán=Tân Hưng Đông- Cái Nước-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21999 (số thứ tự 1077575).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 6/8/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hai sinh 1939 · Mỹ Chựng- Cái Bè-
  2. Đào Văn Hà Tân Phú Trung- Bình Đại-
  3. Đỗ Văn Hiền sinh 1947 · Nhị Bình- Cai Lậy-
  4. Đoàn Văn Toàn sinh 1940 · Mỹ Phong- Chợ Gạo-
  5. Dương Văn Lúy sinh 1938 · Long Điền Tây- Chính Nam-
  6. Dương Văn Lũy Long Điền Tây- Chu Non-
  7. Hà Thê sinh 1933 · Cát Trinh- Phù Cát-
  8. Hà Văn Sáu - Ba Tri-
  9. Huỳnh Văn Ba Tân Bình- Phụng Hiệp-
  10. Huỳnh Văn Định Mỹ Chánh- Ba Tri-
  11. Lê Hoàng Phu sinh 1941 · Thổ Sơn- Châu Thành-
  12. Lê Hoàng Phu Thể Sơn- Châu Thành-
  13. Lê Hoàng Phu sinh 1941 · Thổ Sơn- Châu Thành-
  14. Lê Hoàng Thu sinh 1946 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
  15. Lê Hoàng Thu sinh 1946 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
  16. Lê Thanh Hải Ngãi Đăng- Mỏ Cày-
  17. Lê Văn Em sinh 1942 · Tân Bình- Bình Chánh-
  18. Lê Văn Thoại sinh 1942 · Thanh Đông- Hòa Đồng-
  19. Lê Văn Trọng An Định- Mỏ Cày-
  20. Lưu Văn Kiện sinh 1937 · Long Thới- Tiểu Cần-
  21. Lưu Văn Kiểu Long Thới- Tiểu Cần-
  22. Mạnh Lưu Sơn sinh 1944 · Khánh Bình Tây- Mười Tế-
  23. Mạnh Lưu Sơn sinh 1944 · Khánh Bình Tây- Mười Tế-
  24. Ngô Văn Hương sinh 1940 · Khánh Bình Đông- -
  25. Ngô Văn Hương sinh 1940 · Khánh Bình Đông- -
  26. Ngô Văn Năm sinh 1944 · Long Phú- Châu Thành-
  27. Ngô Văn Tài sinh 1941 · Hậu Mỹ- Cái Bè-
  28. Nguyễn Văn Bảy sinh 1943 · Mỹ Thành- Cai Lậy-
  29. Nguyễn Văn Bé sinh 1948 · Mỹ Long- Cai Lậy-
  30. Nguyễn Văn Bởi Hòa Thuận- Kiến Bình-
  31. Nguyễn Văn Chính sinh 1952 · Bảo Long- Châu Thành-
  32. Nguyễn Văn Chính Bàng Long- Châu Thành-
  33. Nguyễn Văn Cự sinh 1945 · Long Tiên- Cai Lậy-
  34. Nguyễn Văn Dê sinh 1934 · Bình Tọi Đông- Gò Công-
  35. Nguyễn Văn Lương sinh 1942 · Tân Thới- Hòa Đông-
  36. Nguyễn Văn Sa sinh 1948 · Phú Hưng- Cái Nước-
  37. Nguyễn Văn Sa sinh 1948 · Phú Hưng- Cái Nước-
  38. Nguyễn Văn Sa Phú Hưng- Cái Nước-
  39. Nguyễn Văn Sãi sinh 1943 · Đông Hưng- An Biên-
  40. Nguyễn Văn Sải sinh 1943 · Đông Hưng- An Biên-
  41. Nguyễn Văn Thắng Thạnh Phú Đông- Giồng Trôm-
  42. Nguyễn Văn Thanh sinh 1943 · An Thạnh- Giá Rai-
  43. Nguyễn Văn Thanh sinh 1943 · An Thạnh- Giá Rai-
  44. Nguyễn Văn Thêm sinh 1941 · Tân Hưng Đông- Cái Nước-
  45. Nguyễn Văn Thọ Phước Hiệp- Ke Cường-
  46. Nguyễn Văn Trọng sinh 1936 · Trịnh Sơn- Châu Thành-
  47. Nguyễn Văn Trọng Trị Sơn- Châu Thành-
  48. Nguyễn Văn Trọng sinh 1936 · Trịnh Sơn- Châu Thành-
  49. Nguyễn Văn Y sinh 1935 · Thanh Hòa- Cai Lậy-
  50. Phạm Ngọc Danh sinh 1942 · Tân Hòa- Bình Tân-
  51. Phạm Quốc Việt - Cao Miên-
  52. Phạm Văn Bé sinh 1937 · Kim Sơn- Châu Thành-
  53. Phạm Văn Lân sinh 1939 · Nhị Bình- Châu Thành-
  54. Phạm Văn Ninh sinh 1945 · Hội Cự- Cái Bè-
  55. Phạm Văn Thùy sinh 1942 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng-
  56. Phạm Văn Thùy sinh 1942 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng-
  57. Phạm Văn Xóm sinh 1940 · Tân Hòa- Bình Tân-
  58. Phạm Văn Xóm sinh 1940 · Tân Hòa- Bình Tân-
  59. Phan Văn Bé Kim Sơn- Châu Thành-
  60. Phan Văn Đàng Nam Vang- Cao Miên-