Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
101 người khớp “thêm” trong 95 danh sách · trang 2/4
- Lê Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Khu Bắc- Hội An- Quảng Nam Hy sinh: 23/10/1965 Cách đường 1h, hướng tây E8, Khu 5 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chiêm Ba- Nga Văn- Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 17/08/1966 Bệnh Xá Quân Y, F10 Xem đầy đủ →
- Vũ Viết Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Việt Hương- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 12/3/1966 Viện 2 Quân khu Xem đầy đủ →
- Võ Chí Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Trì- Lam Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 22/05/1967 Cách đồi 3 Mỏm 1 giờ về phía tây Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đề Thám- Vũ Nghĩa- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 7/10/1967 Nơi trú quân Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Lão- Trung Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 29/04/1967 Gần Buôn Cay H5, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Văn Côn- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Long Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1968 Thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Số 605C- Phố Lò Vôi- Cửa Ông- Quảng Ninh Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Số nhà 39 ngõ 5- Phố Đà Nẳng- Hải Phòng Hy sinh: 22/06/1969 (26-86)06 quận Đắk Tô 1/500000 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hưng Đạo- Hải Tây- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 4/2/1970 (40-36)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xuy Xá- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 21/11/1970 (50-22)04 1/25000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dương A- Nam Thắng- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 30/05/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đắc Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Việt Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1971 (16-99)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Linh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1971 (19-93)05 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phong Toàn- Hưng Dũng- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 17/05/1972 (82-80)05 nghĩa trang E48 mộ 6 Xem đầy đủ →
- Tống Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Từ Sơn- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/2/1972 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
- Tống Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 25/05/1972 Ngoài thị xã Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Lôc- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 19/02/1973 (24-79)04 hàng 4 mộ 1 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hương Sơn- Phú Bình Hy sinh: 29/11/1973 (76-10)08 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nhân Bình- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 17/12/1968 xóm 4, Gia Lai (T4) Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thăng Long- An Tường- Sơ Dương Hy sinh: 18/10/1972 (16-82)02 Phú nhơn Mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sơn Lũng- Đoàn Kết- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/2/1969 (02-76)02 Plây Siêng Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hồng Phương- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/3/1974 (15-02)07 Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hà Xá- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 21/10/1969 (50-16)05 An Khê 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mỗ Xá- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 26/11/1972 (30-15)07 Mỹ Thạch mộ 6 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phạm Lâm- Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hải Hưng (95-16)09 Plây Breng mộ 9 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 27B Lê Lợi- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Mộ 268, hàng 7, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hưng Dũng- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Văn Xuân- Vĩnh tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu