Nguyễn Trọng Thêm

Năm sinh1950
Quê quánDương A- Nam Thắng- Nam Ninh- Nam Hà
Ngày hy sinh 30/05/1971
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐồi 1388 Ngọc Bờ Biêng Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036993]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trọng Thêm, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=30/05/1971, Quê quán=Dương A- Nam Thắng- Nam Ninh- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1388 Ngọc Bờ Biêng Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17416 (số thứ tự 1036993).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trọng Thêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trọng Thêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 30/05/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Chí sinh 1949 · Xuân Hóa- Bạch Thông
  2. Vũ Văn Hưởng sinh 1950 · Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  3. Nguyễn Văn Triệu sinh 1952 · Thiệu Nguyên- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  4. Bùi Trọng Tứ sinh 1951 · An Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình
  5. Lê Văn Hồng sinh 1940 · Xóm 7- Thịnh Lộc- Can Lộc
  6. Phạm Xuân Hưng sinh 1950 · Thống Nhất- Cẩm Dương- Cẩm Xuyên
  7. Đoàn Chí Thịnh sinh 1946 · Thụy Hùng- Văn Lãng
  8. Hoàng Đình Tạo sinh 1944 · An Dật- Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng
  9. Nguyễn Quốc Tuấn sinh 1950 · Động Lĩnh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Thành Chi sinh 1950 · Như Lâm- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng
  11. Nguyễn Văn Chung sinh 1951 · Đích Sơn- Hiệp Hoà- Kinh Môn- Hải Hưng